PVcomBank · Cơ bản
Thẻ tín dụng PVcomBank Basic Platinum
Miễn phí thường niên trọn đời — Thẻ chính lẫn thẻ phụ 0đ, tích điểm PVOne 0,1%, miễn lãi 55 ngày

Thông số chính
- Ngân hàng
- PVcomBank
- Hạng thẻ
- Platinum
- Nhóm quyền lợi
- Cơ bản
- Phí thường niên
- Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ ở mọi năm, mọi phân khúc (biểu phí PVcomBank PL04G 15/09/2026)
- Điều kiện chính
- Dòng thẻ phân khúc phổ thông; hạn mức giao dịch đến 500 triệu đồng
Quyền lợi thẻ Basic Platinum
- Phí 0đ trọn đờiMiễn phí phát hành và miễn phí thường niên thẻ chính, thẻ phụ ở mọi năm
- Tích điểm PVOneTích điểm 0,1% giá trị giao dịch cho mọi loại giao dịch thẻ
- Hạn mức & miễn lãiHạn mức giao dịch đến 500 triệu đồng; miễn lãi đến 55 ngày
- Lãi suấtLãi suất 25%/năm (trang sản phẩm)
- Ưu đãi WOWGiảm đến 50% tại đối tác mua sắm, du lịch, ăn uống, giải trí, golf
Điều kiện và lưu ý
- Phí xử lý giao dịch ngoại tệ 2,3% số tiền quy đổi; rút tiền mặt 4%, tối thiểu 50.000đ
- Phí phạt chậm thanh toán 5% số tiền chậm, tối thiểu 80.000đ; thanh toán tối thiểu 5% dư nợ, tối thiểu 100.000đ
- Đóng thẻ dưới 12 tháng 199.000đ, từ 12 tháng miễn phí; phát hành thẻ nhanh 300.000đ (khách thường)
- Phí sử dụng vượt hạn mức 100.000đ/lần/kỳ; thay đổi hạn mức tín dụng 100.000đ/lần
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ PVcomBank Basic Platinum bao nhiêu?
Phí thường niên thẻ chính: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ ở mọi năm, mọi phân khúc (biểu phí PVcomBank PL04G 15/09/2026).
Thẻ PVcomBank Basic Platinum phù hợp với ai?
Thẻ thuộc nhóm cơ bản, phù hợp với người mở thẻ tín dụng lần đầu, cần phí thấp và điều kiện dễ.
Số liệu trên trang lấy từ đâu?
Từ biểu phí, thể lệ và trang sản phẩm chính thức của PVcomBank (PVcomBank — Trang sản phẩm Thẻ tín dụng Quốc tế PVcomBank Basic Platinum; PVcomBank — Phụ lục 04G Biểu phí bộ thẻ tín dụng phổ thông (áp dụng 15/09/2026)), đối chiếu 03/10/2026. Quyền lợi có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.











