Tra cứu thẻ & đặc quyền

TPBank · Hoàn tiền

Thẻ tín dụng TPBank JCB CashBack

Hoàn 6% ẩm thực — Tối đa 300.000đ/tháng; cộng mọi khoản tới 600.000đ/tháng

Thẻ TPBank JCB CashBack
Ảnh: TPBank

Thông số chính

Ngân hàng
TPBank
Tổ chức thẻ
JCB
Nhóm quyền lợi
Hoàn tiền
Phí thường niên
Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 825.000đ/năm (không VAT)
Điều kiện chính
6% ẩm thực (MCC 5812/5813/5814) tối đa 300.000đ/tháng; 0,1% còn lại tối đa 100.000đ/tháng; thêm 200.000đ khi chi tiêu tháng ≥15.000.000đ; từ 01/05/2026.

Quyền lợi thẻ JCB CashBack

  • Hoàn tiền tới 7,2 triệu/năm6% nhà hàng, quán ăn, bar (tối đa 300.000đ/tháng), 0,1% giao dịch khác (tối đa 100.000đ/tháng), thêm 200.000đ khi tổng chi tiêu tháng từ 15.000.000đ.
  • Phòng chờ sân bay1 lượt miễn phí/tháng (quốc nội hoặc quốc tế) khi chi tiêu nước ngoài đạt 15.000.000đ/tháng; theo trang ưu đãi JCB CashBack 01/01–31/12/2026.
  • Ưu đãi golfGiảm 500.000đ/lượt chơi tại 60 sân golf, tối đa 4 lượt/năm (trang ưu đãi 2026).
  • Bảo hiểm du lịch toàn cầuQuyền lợi tới 10,5 tỷ đồng theo thể lệ bảo hiểm du lịch TPBank 2025 gắn trên trang sản phẩm.
  • Hạn mức tới 1 tỷ đồngHạn mức tín dụng 10.000.000đ–1.000.000.000đ; phí chuyển đổi ngoại tệ 2,8%; lãi suất 3,167%/tháng; trả góp 0% không giới hạn giá trị.

Điều kiện và lưu ý

  • Phí thường niên: phí phát hành 825.000đ. Hoàn phí năm đầu khi chi tiêu ≥300.000đ trong 45 ngày, năm sau hoàn 100% khi chi tiêu ≥50.000.000đ/12 tháng (biểu phí TPBank 24/04/2026)
  • Tháng chi tiêu tính theo tháng dương lịch; hoàn tiền trong 45 ngày sau khi hết tháng; chi tiêu thẻ phụ cộng cho thẻ chính.
  • Loại trừ rút tiền, trả góp, nạp ví, hóa đơn điện nước xăng dầu viễn thông, quảng cáo, chứng khoán, chuyển tiền, giao dịch ví điện tử EPOS ngoài whitelist.
  • Ưu đãi phòng chờ, golf, ẩm thực Michelin, y tế theo trang ưu đãi có hạn đến 31/12/2026.
  • Phí phát hành lại 110.000đ; phí tất toán trong 12 tháng 220.000đ; thẻ phụ phí quản lý hạn mức 395.000đ/năm.
Xem trên website TPBank ↗So sánh với thẻ khác

Câu hỏi thường gặp

Phí thường niên thẻ TPBank JCB CashBack bao nhiêu?

Phí thường niên thẻ chính: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 825.000đ/năm (không VAT).

Thẻ JCB CashBack hoàn tiền thế nào?

Hoàn tiền tới 7,2 triệu/năm: 6% nhà hàng, quán ăn, bar (tối đa 300.000đ/tháng), 0,1% giao dịch khác (tối đa 100.000đ/tháng), thêm 200.000đ khi tổng chi tiêu tháng từ 15.000.000đ. 6% ẩm thực (MCC 5812/5813/5814) tối đa 300.000đ/tháng; 0,1% còn lại tối đa 100.000đ/tháng; thêm 200.000đ khi chi tiêu tháng ≥15.000.000đ; từ 01/05/2026.

Thẻ JCB CashBack có phòng chờ sân bay không?

Phòng chờ sân bay: 1 lượt miễn phí/tháng (quốc nội hoặc quốc tế) khi chi tiêu nước ngoài đạt 15.000.000đ/tháng; theo trang ưu đãi JCB CashBack 01/01–31/12/2026.

Thẻ TPBank JCB CashBack phù hợp với ai?

Thẻ thuộc nhóm hoàn tiền, phù hợp với người chi tiêu đều hằng tháng và muốn nhận lại tiền trực tiếp thay vì tích điểm.

Số liệu trên trang lấy từ đâu?

Từ biểu phí, thể lệ và trang sản phẩm chính thức của TPBank (TPBank — Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank (hiệu lực 24/04/2026); TPBank — Thể lệ hoàn tiền thẻ TPBank JCB Cashback (hiệu lực giao dịch từ 01/05/2026); TPBank — Trang ưu đãi Thẻ TPBank JCB CashBack (01/01–31/12/2026)), đối chiếu 03/10/2026. Quyền lợi có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.