VIB · Hoàn tiền
Thẻ tín dụng VIB Ivy Card
Hoàn 1% — 0,5% khi chi tiêu cộng 0,5% khi thanh toán dư nợ

Thông số chính
- Ngân hàng
- VIB
- Nhóm quyền lợi
- Hoàn tiền
- Phí thường niên
- Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 299.000đ/năm, miễn khi chi tiêu POS/Internet năm trước từ 12 triệu
- Điều kiện chính
- Trần 500.000 điểm/kỳ sao kê; hạn mức tối đa 50 triệu đồng
Quyền lợi thẻ Ivy Card
- Điểm thưởng kép0,5% điểm trên mọi chi tiêu và thêm 0,5% trên số tiền thanh toán dư nợ (tối thiểu bằng khoản thanh toán tối thiểu); 1 điểm = 1đ
- Trần điểmTối đa 500.000 điểm thưởng mỗi kỳ sao kê
- Miễn lãiMiễn lãi đến 45 ngày; lãi mua sắm và rút tiền 2,54–3,71%/tháng
- Hạn mức và phíHạn mức đến 50 triệu; phí rút tiền 4% (tối thiểu 100.000đ); phí ngoại tệ 3%
Điều kiện và lưu ý
- Phí thường niên: thẻ phụ 199.000đ (biểu phí VIB 19/03/2026)
- Thể lệ điểm thưởng hiệu lực từ 06/03/2025; điểm hết hạn sau 6 tháng không đổi
- Không tính thuế, trả góp, hóa đơn tiện ích, bảo hiểm, bất động sản, giao dịch QR không có MCC
- Phí chậm thanh toán 4% (50.000–300.000đ); phí thay thẻ 100.000đ
- Chủ thẻ chính 20–70 tuổi, công dân Việt Nam, không nợ xấu 2 năm (trang không nêu điều kiện sinh viên)
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ VIB Ivy Card bao nhiêu?
Phí thường niên thẻ chính: Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 299.000đ/năm, miễn khi chi tiêu POS/Internet năm trước từ 12 triệu.
Thẻ VIB Ivy Card phù hợp với ai?
Thẻ thuộc nhóm hoàn tiền, phù hợp với người chi tiêu đều hằng tháng và muốn nhận lại tiền trực tiếp thay vì tích điểm.
Số liệu trên trang lấy từ đâu?
Từ biểu phí, thể lệ và trang sản phẩm chính thức của VIB (VIB — Trang sản phẩm Ivy Card; VIB — Biểu phí & điều kiện Ivy Card (hiệu lực 19/03/2026); VIB — Thể lệ điểm thưởng/hoàn tiền thẻ tín dụng VIB (hiệu lực 06/03/2025)), đối chiếu 03/10/2026. Quyền lợi có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.











