Tra cứu thẻ & đặc quyền

TPBank · Đồng thương hiệu

Thẻ tín dụng TPBank VETC

Phòng chờ 4 lượt/năm — Thẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượt

Thẻ TPBank VETC
Ảnh: TPBank

Thông số chính

Ngân hàng
TPBank
Nhóm quyền lợi
Đồng thương hiệu
Phí thường niên
Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 499.000đ/năm (không VAT)
Điều kiện chính
Phòng chờ: hạn mức ≥500 triệu không giới hạn; 200–dưới 500 triệu 4 lượt/năm, thêm 1 lượt mỗi 100 triệu chi tiêu/tháng (tối đa 2 lượt/tháng), lượt hạn 6 tháng.

Quyền lợi thẻ VETC

  • Phòng chờ sân bay Việt NamMiễn phí tại Nội Bài, Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Cam Ranh, Phú Quốc (quốc nội và quốc tế): không giới hạn với hạn mức ≥500 triệu; 4 lượt/năm với hạn mức 200–500 triệu.
  • Tích điểm VETC tới 15%Khi mua bảo hiểm vật chất xe, sửa chữa, dịch vụ xe, thuê xe tự lái; 5% khi nghỉ dưỡng tại Six Senses Ninh Vân Bay, Ana Mandara Đà Lạt, Sandy Beach Non Nước.
  • Cứu hộ toàn quốc 24/7Miễn phí năm đầu khi kích hoạt và chi tiêu lần đầu; năm sau miễn khi chi tiêu năm liền trước trên 50.000.000đ.
  • Bảo hiểm cho người ngồi trên xeBổ sung quyền lợi 500.000.000đ năm đầu và các năm sau nếu chi tiêu trên 150.000.000đ; bảo hiểm du lịch toàn cầu tai nạn tới 10,5 tỷ đồng/người.
  • Giảm 5 triệu mua xe Tasco AutoGiảm 5.000.000đ khi mua xe tại Tasco Auto, cộng dồn với khuyến mại cùng thời điểm; giảm 800.000đ ẩm thực cao cấp tại Hà Nội, TP.HCM.
  • Trả góp 0% tới 12 thángTrả góp 0% lãi mọi giá trị giao dịch, kỳ hạn tới 12 tháng; phí chuyển đổi ngoại tệ 3,0%; lãi suất 3,20%/tháng.

Điều kiện và lưu ý

  • Phí thường niên: phí phát hành miễn. Miễn năm đầu (trang sản phẩm), năm sau hoàn 100% khi chi tiêu ≥150.000.000đ/12 tháng · hạn mức từ 200 triệu miễn phí suốt thời gian là KH cao cấp (biểu phí TPBank 24/04/2026)
  • Mạng thẻ Mastercard (biểu phí xếp VETC trong nhóm thẻ TPBank MasterCard).
  • Lượt phòng chờ chỉ cho chủ thẻ chính, người đi kèm trả phí; lượt tặng thêm hạn dùng 6 tháng, không cộng dồn sang năm sau; thẻ phải hoạt động trước 3 ngày làm việc.
  • Chi tiêu tính lượt/hoàn phí loại trừ rút tiền, trả góp, nạp ví, hóa đơn qua ZaloPay, quảng cáo, chứng khoán, chuyển tiền.
  • Thẻ không có thẻ phụ trong biểu phí; phí phát hành lại không ghi riêng cho VETC.
Xem trên website TPBank ↗So sánh với thẻ khác

Câu hỏi thường gặp

Phí thường niên thẻ TPBank VETC bao nhiêu?

Phí thường niên thẻ chính: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 499.000đ/năm (không VAT).

Thẻ VETC có phòng chờ sân bay không?

Phòng chờ sân bay Việt Nam: Miễn phí tại Nội Bài, Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Cam Ranh, Phú Quốc (quốc nội và quốc tế): không giới hạn với hạn mức ≥500 triệu; 4 lượt/năm với hạn mức 200–500 triệu.

Thẻ TPBank VETC phù hợp với ai?

Thẻ thuộc nhóm đồng thương hiệu, phù hợp với người thường xuyên dùng dịch vụ của đối tác đồng thương hiệu.

Số liệu trên trang lấy từ đâu?

Từ biểu phí, thể lệ và trang sản phẩm chính thức của TPBank (TPBank — Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank (hiệu lực 24/04/2026); TPBank — Thể lệ miễn phí phòng chờ sân bay tại Việt Nam cho chủ thẻ TPBank VETC (không ghi ngày); TPBank — Trang sản phẩm Thẻ tín dụng đồng thương hiệu TPBank VETC), đối chiếu 03/10/2026. Quyền lợi có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.