Ngân hàng
Thẻ tín dụng OCB: 11 loại thẻ, phí thường niên và quyền lợi 2026
OCB đang phát hành 11 loại thẻ tín dụng cá nhân trên trang này, trong đó 10 thẻ đã có quyền lợi và phí đối chiếu từ biểu phí, thể lệ chính thức. Bấm vào từng thẻ để xem chi tiết, hoặc dùng bộ so sánh ở cổng tra cứu.
Danh sách thẻ OCB
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thực · Du lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí thường niên: 1.999.000đ/năm
OCBiGEN Mastercard PlatinumHoàn 12% Shopee · Cả TikTok Shop, tối đa 700.000đ/tháng khi chi ≥30 triệuPhí thường niên: 999.000đ/năm
OCBInstallment Mastercard PlatinumTrả góp 0% tự động · ≤1 triệu góp 3 tháng, >1 triệu góp 6 tháng, phí 3,9%/lầnPhí thường niên: 999.000đ/năm
OCBDoctor Mastercard PlatinumHoàn 15% y tế · Bệnh viện, nhà thuốc, bảo hiểm · tối đa 300.000đ/nhóm/thángPhí thường niên: 999.000đ/năm
OCBMastercard PlatinumHoàn 15% công nghệ · TGDĐ, Điện Máy Xanh, FPT Shop… tối đa 1,2 triệu/thángPhí thường niên: 999.000đ/năm
OCBMastercard PriorityMiễn phí thường niên · Thẻ riêng cho KH ưu tiên, bảo hiểm du lịch tới 20 tỷPhí thường niên: 999.000đ/năm theo biểu phí nhưng miễn phí cho KH ưu tiên
OCBMastercard LifestyleHoàn 15% giải trí · Phim, nhạc, Ticketbox · tối đa 1,2 triệu/tháng khi chi ≥30trPhí thường niên: 399.000đ/năm
OCBJCB PlatinumHoàn 15% sức khỏe · Y tế và bảo hiểm, mỗi nhóm tối đa 300.000đ/thángPhí thường niên: 999.000đ/năm
OCBNatural CreditRút tiền mặt 0đ · Thẻ nội địa, phí 200.000đ/năm, miễn năm đầuPhí thường niên: 200.000đ/năm
OCBBamboo AirwaysHoàn 10% vé Bamboo · Hoàn 10% vé Bamboo Airways, 5% khách sạn và đại lý du lịch, đến 6/2027Phí thường niên: 999.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí
OCBJCB GoldĐang đối chiếu quyền lợiPhí thường niên thẻ OCB
| Thẻ | Phí thường niên | Quyền lợi nổi bật |
|---|---|---|
| Mastercard World 2In1 | 1.999.000đ/năm | Hoàn 10% ẩm thực · Du lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/tháng |
| iGEN Mastercard Platinum | 999.000đ/năm | Hoàn 12% Shopee · Cả TikTok Shop, tối đa 700.000đ/tháng khi chi ≥30 triệu |
| Installment Mastercard Platinum | 999.000đ/năm | Trả góp 0% tự động · ≤1 triệu góp 3 tháng, >1 triệu góp 6 tháng, phí 3,9%/lần |
| Doctor Mastercard Platinum | 999.000đ/năm | Hoàn 15% y tế · Bệnh viện, nhà thuốc, bảo hiểm · tối đa 300.000đ/nhóm/tháng |
| Mastercard Platinum | 999.000đ/năm | Hoàn 15% công nghệ · TGDĐ, Điện Máy Xanh, FPT Shop… tối đa 1,2 triệu/tháng |
| Mastercard Priority | 999.000đ/năm theo biểu phí nhưng miễn phí cho KH ưu tiên | Miễn phí thường niên · Thẻ riêng cho KH ưu tiên, bảo hiểm du lịch tới 20 tỷ |
| Mastercard Lifestyle | 399.000đ/năm | Hoàn 15% giải trí · Phim, nhạc, Ticketbox · tối đa 1,2 triệu/tháng khi chi ≥30tr |
| JCB Platinum | 999.000đ/năm | Hoàn 15% sức khỏe · Y tế và bảo hiểm, mỗi nhóm tối đa 300.000đ/tháng |
| Natural Credit | 200.000đ/năm | Rút tiền mặt 0đ · Thẻ nội địa, phí 200.000đ/năm, miễn năm đầu |
| Bamboo Airways | 999.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí | Hoàn 10% vé Bamboo · Hoàn 10% vé Bamboo Airways, 5% khách sạn và đại lý du lịch, đến 6/2027 |
Bài viết về thẻ OCB
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ tín dụng OCB bao nhiêu?
Theo biểu phí hiện hành, phí thường niên thẻ chính của các thẻ OCB trên trang này từ 200.000đ đến 1.999.000đ/năm, tuỳ hạng thẻ; nhiều thẻ được miễn phí năm đầu hoặc miễn khi đạt mức chi tiêu.
Thẻ tín dụng OCB nào hoàn tiền?
Mastercard World 2In1 (Hoàn 10% ẩm thực); iGEN Mastercard Platinum (Hoàn 12% Shopee); Doctor Mastercard Platinum (Hoàn 15% y tế); Mastercard Platinum (Hoàn 15% công nghệ); Mastercard Lifestyle (Hoàn 15% giải trí); JCB Platinum (Hoàn 15% sức khỏe).
Thẻ OCB nào có phòng chờ sân bay?
Mastercard World 2In1.
Thông tin thẻ OCB trên trang này lấy từ đâu?
Từ biểu phí, thể lệ và trang sản phẩm chính thức của OCB, đối chiếu 03/10/2026. F68 không phải ngân hàng; hãy xác nhận với OCB trước khi đăng ký.