Ngân hàng
Thẻ tín dụng Standard Chartered: 3 loại thẻ, phí thường niên và quyền lợi 2026
Standard Chartered đang phát hành 3 loại thẻ tín dụng cá nhân trên trang này, trong đó 3 thẻ đã có quyền lợi và phí đối chiếu từ biểu phí, thể lệ chính thức. Bấm vào từng thẻ để xem chi tiết, hoặc dùng bộ so sánh ở cổng tra cứu.
Danh sách thẻ Standard Chartered
Standard CharteredSimply CashĐến 1% · Hoàn tiền cho giao dịch hợp lệPhí thường niên: 1.000.000đ/năm
Standard CharteredJourneyĐến 3 điểm/25.000đ · Điểm du lịch, hạn dùng 36 thángPhí thường niên: 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thu từ năm đầu
Standard CharteredPriority WorldMiles3 điểm/25.000đ nước ngoài · Điểm du lịch đổi dặm, khách sạn; phòng chờ 4 lượt/nămPhí thường niên: Miễn phí năm đầuPhí thường niên thẻ Standard Chartered
| Thẻ | Phí thường niên | Quyền lợi nổi bật |
|---|---|---|
| Simply Cash | 1.000.000đ/năm | Đến 1% · Hoàn tiền cho giao dịch hợp lệ |
| Journey | 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thu từ năm đầu | Đến 3 điểm/25.000đ · Điểm du lịch, hạn dùng 36 tháng |
| Priority WorldMiles | Miễn phí năm đầu | 3 điểm/25.000đ nước ngoài · Điểm du lịch đổi dặm, khách sạn; phòng chờ 4 lượt/năm |
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên thẻ tín dụng Standard Chartered bao nhiêu?
Theo biểu phí hiện hành, phí thường niên thẻ chính của các thẻ Standard Chartered trên trang này từ 1.000.000đ đến 2.000.000đ/năm, tuỳ hạng thẻ; nhiều thẻ được miễn phí năm đầu hoặc miễn khi đạt mức chi tiêu.
Thẻ tín dụng Standard Chartered nào hoàn tiền?
Simply Cash (Đến 1%).
Thẻ Standard Chartered nào có phòng chờ sân bay?
Journey; Priority WorldMiles.
Thông tin thẻ Standard Chartered trên trang này lấy từ đâu?
Từ biểu phí, thể lệ và trang sản phẩm chính thức của Standard Chartered, đối chiếu 03/10/2026. F68 không phải ngân hàng; hãy xác nhận với Standard Chartered trước khi đăng ký.