Tra cứu thẻ & đặc quyền

Ngân hàng

Thẻ tín dụng SHB: 6 loại thẻ, phí thường niên và quyền lợi 2026

SHB đang phát hành 6 loại thẻ tín dụng cá nhân trên trang này, trong đó 6 thẻ đã có quyền lợi và phí đối chiếu từ biểu phí, thể lệ chính thức. Bấm vào từng thẻ để xem chi tiết, hoặc dùng bộ so sánh ở cổng tra cứu.

Danh sách thẻ SHB

Phí thường niên thẻ SHB

Thẻ Phí thường niên Quyền lợi nổi bật
FCB Mastercard 499.000đ/năm Hoàn 8% chi tiêu thể thao · Tối đa 600.000đ/kỳ sao kê; thời trang và online hoàn 2%
Mastercard Cashback 799.000đ/năm Hoàn đến 10% nhóm chi tiêu tự chọn · 5% nếu chi <50 triệu/kỳ, 10% nếu ≥50 triệu/kỳ; 5 nhóm ngành
Mastercard Truly Free Miễn phí thường niên trọn đời thẻ chính Miễn phí thường niên trọn đời · Thẻ chính 0đ/năm; trả góp kỳ hạn 3 tháng phí chuyển đổi 0%
Mastercard World 1.499.000đ/năm Phí ngoại tệ chỉ 1,59% · Thấp nhất trong các thẻ SHB; thẻ phụ miễn phí thường niên trọn đời
Visa Platinum 999.000đ/năm Phòng chờ SHB First Club không giới hạn · Nội Bài, chủ thẻ chính + 1 khách; thêm lounge quốc nội theo chi tiêu
Visa Platinum Star 999.000đ/năm Phòng chờ SHB First Club không giới hạn · Cùng chính sách lounge và biểu phí với Visa Platinum
So sánh thẻ SHB ở cổng tra cứu

Câu hỏi thường gặp

Phí thường niên thẻ tín dụng SHB bao nhiêu?

Theo biểu phí hiện hành, phí thường niên thẻ chính của các thẻ SHB trên trang này từ 199.000đ đến 1.499.000đ/năm, tuỳ hạng thẻ; nhiều thẻ được miễn phí năm đầu hoặc miễn khi đạt mức chi tiêu.

Thẻ tín dụng SHB nào hoàn tiền?

FCB Mastercard (Hoàn 8% chi tiêu thể thao); Mastercard Cashback (Hoàn đến 10% nhóm chi tiêu tự chọn).

Thẻ SHB nào có phòng chờ sân bay?

Visa Platinum; Visa Platinum Star.

Thông tin thẻ SHB trên trang này lấy từ đâu?

Từ biểu phí, thể lệ và trang sản phẩm chính thức của SHB, đối chiếu 03/10/2026. F68 không phải ngân hàng; hãy xác nhận với SHB trước khi đăng ký.

Đối chiếu 03/10/2026 từ nguồn chính thức của SHB. Quyền lợi có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.