Tra cứu thẻ & đặc quyền

Ngân hàng

Thẻ tín dụng Agribank: 7 loại thẻ, phí thường niên và quyền lợi 2026

Agribank đang phát hành 7 loại thẻ tín dụng cá nhân trên trang này, trong đó 7 thẻ đã có quyền lợi và phí đối chiếu từ biểu phí, thể lệ chính thức. Bấm vào từng thẻ để xem chi tiết, hoặc dùng bộ so sánh ở cổng tra cứu.

Danh sách thẻ Agribank

Phí thường niên thẻ Agribank

Thẻ Phí thường niên Quyền lợi nổi bật
JCB Gold 300.000đ/năm Bảo hiểm tai nạn 20 triệu · Thẻ vàng JCB, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/năm
JCB Ultimate 2.000.000đ/năm Phòng chờ + golf + 1 đêm KS · Golf giảm 1 triệu/lượt, 1 đêm khách sạn miễn phí, BH 100 triệu
Mastercard Gold 300.000đ/năm Bảo hiểm tai nạn 20 triệu · Thẻ vàng Mastercard, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/năm
Mastercard Platinum 2.000.000đ/năm Bảo hiểm tai nạn 100 triệu · Hạng bạch kim, hạn mức đến 2 tỷ, miễn lãi 45 ngày
Visa Gold 300.000đ/năm Bảo hiểm tai nạn 20 triệu · Thẻ vàng Visa, hạn mức đến 300 triệu, phí 300.000đ/năm
Visa Standard 150.000đ/năm Bảo hiểm tai nạn 20 triệu · Thẻ chuẩn Visa, miễn lãi 45 ngày, phí 150.000đ/năm
Lộc Việt 150.000đ/thẻ/năm, miễn phí năm đầu Hoàn đến 8% · Hoàn tiền tối đa 600.000đ/thẻ/tháng, chương trình đến 30/11/2026
So sánh thẻ Agribank ở cổng tra cứu

Bài viết về thẻ Agribank

Câu hỏi thường gặp

Phí thường niên thẻ tín dụng Agribank bao nhiêu?

Theo biểu phí hiện hành, phí thường niên thẻ chính của các thẻ Agribank trên trang này từ 150.000đ đến 2.000.000đ/năm, tuỳ hạng thẻ; nhiều thẻ được miễn phí năm đầu hoặc miễn khi đạt mức chi tiêu.

Thẻ tín dụng Agribank nào hoàn tiền?

Lộc Việt (Hoàn đến 8%).

Thẻ Agribank nào có phòng chờ sân bay?

JCB Ultimate.

Thông tin thẻ Agribank trên trang này lấy từ đâu?

Từ biểu phí, thể lệ và trang sản phẩm chính thức của Agribank, đối chiếu 03/10/2026. F68 không phải ngân hàng; hãy xác nhận với Agribank trước khi đăng ký.

Đối chiếu 03/10/2026 từ nguồn chính thức của Agribank. Quyền lợi có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.