Tra cứu thẻ & đặc quyền

Ngân hàng

Thẻ tín dụng ACB: 10 loại thẻ, phí thường niên và quyền lợi 2026

ACB đang phát hành 10 loại thẻ tín dụng cá nhân trên trang này, trong đó 10 thẻ đã có quyền lợi và phí đối chiếu từ biểu phí, thể lệ chính thức. Bấm vào từng thẻ để xem chi tiết, hoặc dùng bộ so sánh ở cổng tra cứu.

Danh sách thẻ ACB

Thẻ ACB Visa InfiniteACBVisa InfiniteKhông giới hạn · Phòng chờ Dragon Pass không giới hạn lượt, 1.200+ phòng chờPhí thường niên: 19.900.000đ/năm thẻ chínhThẻ ACB Visa SignatureACBVisa Signature10 điểm/1.000 VND · Chi tiêu khácPhí thường niên: 1.900.000đ/nămThẻ ACB Visa PlatinumACBVisa PlatinumTích 5% ACB Rewards · Ăn uống, mua online, ví điện tử · tối đa 300.000 điểm/thángPhí thường niên: 899.000đ/năm gồm VATThẻ ACB JCB GoldACBJCB GoldRút tiền mặt 0 phí · Tại ATM/quầy ACB, rút đến 100% hạn mức tín dụngPhí thường niên: 499.000đ/năm gồm VATThẻ ACB ExpressACBExpressLãi suất từ 20%/năm · Thẻ nội địa, rút tiền 0 phí tại ACB, chỉ KH lương/TSBĐPhí thường niên: 299.000đ/năm gồm VATThẻ ACB Visa GoldACBVisa GoldTrả góp 0% ở 150+ nơi · 0% lãi, 0% phí tại đối tác; tự chuyển trả góp từ 1 triệuPhí thường niên: 499.000đ/năm gồm VATThẻ ACB Mastercard GoldACBMastercard GoldTrả góp 0% lãi · Trên ACB ONE, tại đối tác và cả giao dịch rút tiền mặtPhí thường niên: 400.000đ/năm gồm VATThẻ ACB Visa DigiACBVisa DigiNgoại tệ online 1,5% · Thẻ số chỉ thanh toán online, 0% chênh lệch tỷ giá, 10 thẻPhí thường niên: 699.000đ/năm gồm VATThẻ ACB Privilege Visa Signature CreditACBPrivilege Visa Signature Credit50 điểm/1.000đ · Ăn uống, vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch (1 điểm = 1đ)Phí thường niên: 1.900.000đ/nămThẻ ACB Lotusmiles PayACBLotusmiles Pay20.000đ = 1 dặm · Tích dặm Bông Sen Vàng không giới hạn, kèm dặm xét hạngPhí thường niên: Thẻ mở từ 01/06/2026: miễn năm đầu, từ năm 2 là 1.000.000đ/năm

Phí thường niên thẻ ACB

Thẻ Phí thường niên Quyền lợi nổi bật
Visa Infinite 19.900.000đ/năm thẻ chính Không giới hạn · Phòng chờ Dragon Pass không giới hạn lượt, 1.200+ phòng chờ
Visa Signature 1.900.000đ/năm 10 điểm/1.000 VND · Chi tiêu khác
Visa Platinum 899.000đ/năm gồm VAT Tích 5% ACB Rewards · Ăn uống, mua online, ví điện tử · tối đa 300.000 điểm/tháng
JCB Gold 499.000đ/năm gồm VAT Rút tiền mặt 0 phí · Tại ATM/quầy ACB, rút đến 100% hạn mức tín dụng
Express 299.000đ/năm gồm VAT Lãi suất từ 20%/năm · Thẻ nội địa, rút tiền 0 phí tại ACB, chỉ KH lương/TSBĐ
Visa Gold 499.000đ/năm gồm VAT Trả góp 0% ở 150+ nơi · 0% lãi, 0% phí tại đối tác; tự chuyển trả góp từ 1 triệu
Mastercard Gold 400.000đ/năm gồm VAT Trả góp 0% lãi · Trên ACB ONE, tại đối tác và cả giao dịch rút tiền mặt
Visa Digi 699.000đ/năm gồm VAT Ngoại tệ online 1,5% · Thẻ số chỉ thanh toán online, 0% chênh lệch tỷ giá, 10 thẻ
Privilege Visa Signature Credit 1.900.000đ/năm 50 điểm/1.000đ · Ăn uống, vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch (1 điểm = 1đ)
Lotusmiles Pay Thẻ mở từ 01/06/2026: miễn năm đầu, từ năm 2 là 1.000.000đ/năm 20.000đ = 1 dặm · Tích dặm Bông Sen Vàng không giới hạn, kèm dặm xét hạng
So sánh thẻ ACB ở cổng tra cứu

Câu hỏi thường gặp

Phí thường niên thẻ tín dụng ACB bao nhiêu?

Theo biểu phí hiện hành, phí thường niên thẻ chính của các thẻ ACB trên trang này từ 299.000đ đến 19.900.000đ/năm, tuỳ hạng thẻ; nhiều thẻ được miễn phí năm đầu hoặc miễn khi đạt mức chi tiêu.

Thẻ ACB nào có phòng chờ sân bay?

Visa Infinite; Visa Signature; Privilege Visa Signature Credit.

Thông tin thẻ ACB trên trang này lấy từ đâu?

Từ biểu phí, thể lệ và trang sản phẩm chính thức của ACB, đối chiếu 03/10/2026. F68 không phải ngân hàng; hãy xác nhận với ACB trước khi đăng ký.

Đối chiếu 03/10/2026 từ nguồn chính thức của ACB. Quyền lợi có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.