Tra cứu thẻ & đặc quyền

Ngân hàng

Thẻ tín dụng VietinBank: 15 loại thẻ, phí thường niên và quyền lợi 2026

VietinBank đang phát hành 15 loại thẻ tín dụng cá nhân trên trang này, trong đó 15 thẻ đã có quyền lợi và phí đối chiếu từ biểu phí, thể lệ chính thức. Bấm vào từng thẻ để xem chi tiết, hoặc dùng bộ so sánh ở cổng tra cứu.

Danh sách thẻ VietinBank

Thẻ VietinBank Mastercard Platinum Cashback (thẻ ảo)VietinBankMastercard Platinum Cashback (thẻ ảo)Hoàn 0,5% · Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026Phí thường niên: 599.000đ/nămThẻ VietinBank JCB Credit PlatinumVietinBankJCB Credit PlatinumMiễn phí năm đầu · Khi chi tiêu từ 2 triệu trong 1 tháng kể từ kích hoạtPhí thường niên: 200.000đ/nămThẻ VietinBank JCB Ultimate SaviYVietinBankJCB Ultimate SaviYPhòng chờ 1 lượt/tháng · Khi chi tiêu nước ngoài từ 15 triệu/tháng, qua JCB Premium ServicePhí thường niên: 899.000đ/nămThẻ VietinBank JCB Ultimate VNAVietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đ · Dặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí thường niên: 1.899.000đ/nămThẻ VietinBank MasterCard PremiumVietinBankMasterCard PremiumMiễn phí thường niên trọn đời · Dành riêng Khách hàng ưu tiên; mất hạng thu 1.000.000đ/nămPhí thường niên: Miễn phí tất cả các năm cho Khách hàng ưu tiênThẻ VietinBank Mastercard Credit Platinum Eliv3VietinBankMastercard Credit Platinum Eliv3Miễn lãi 55 ngày · Thẻ kép 2 chip tín dụng + ghi nợ quốc tế, phí 499.000đ/nămPhí thường niên: 499.000đ/nămThẻ VietinBank Mastercard Platinum CashbackVietinBankMastercard Platinum CashbackHoàn 0,5% · Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026Phí thường niên: 599.000đ/nămThẻ VietinBank UnionPay Platinum (UPI)VietinBankUnionPay Platinum (UPI)Phí 300.000đ/năm · Miễn năm đầu khi chi tiêu từ 2 triệu trong 30 ngày kể từ kích hoạtPhí thường niên: 300.000đ/nămThẻ VietinBank Visa PlatinumVietinBankVisa PlatinumPhí 250.000đ/năm · Miễn năm đầu khi chi tiêu 2 triệu trong 30 ngày; thẻ ảo 125.000đPhí thường niên: 250.000đ/nămThẻ VietinBank Visa Platinum CashbackVietinBankVisa Platinum CashbackĐến 6% · Siêu thị 6%, online 3%, bảo hiểm 5%; tối đa 350.000đ/thángPhí thường niên: 899.000đ/nămThẻ VietinBank Visa SignatureVietinBankVisa SignatureHoàn đến 10% · Y tế, giáo dục 10%; golf 5%; tối đa 800.000đ/thángPhí thường niên: 2.500.000đ/nămThẻ VietinBank 2CardVietinBank2CardMiễn lãi đến 55 ngày · Thẻ kép Napas: tín dụng + ghi nợ nội địa trên một chip VCCSPhí thường niên: 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần ghi nợThẻ VietinBank Trẻ ConnectVietinBankTrẻ ConnectMở từ 15 tuổi · Thẻ kép nội địa cho HSSV, người trẻ 15–23 tuổi, miễn lãi 55 ngàyPhí thường niên: 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần ghi nợThẻ VietinBank Tài chính cá nhânVietinBankTài chính cá nhânPhí 50.000đ/năm · Thẻ tín dụng nội địa phí thấp nhất nhóm, thanh toán tối thiểu 2%Phí thường niên: 50.000đ/nămThẻ VietinBank Mastercard Platinum SendoVietinBankMastercard Platinum SendoPhí 399.000đ/năm · Platinum đồng thương hiệu Sendo; ưu đãi hoàn 10% tại Sendo đã dừngPhí thường niên: 399.000đ/năm thẻ chính, 199.000đ/năm thẻ phụ

Phí thường niên thẻ VietinBank

Thẻ Phí thường niên Quyền lợi nổi bật
Mastercard Platinum Cashback (thẻ ảo) 599.000đ/năm Hoàn 0,5% · Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026
JCB Credit Platinum 200.000đ/năm Miễn phí năm đầu · Khi chi tiêu từ 2 triệu trong 1 tháng kể từ kích hoạt
JCB Ultimate SaviY 899.000đ/năm Phòng chờ 1 lượt/tháng · Khi chi tiêu nước ngoài từ 15 triệu/tháng, qua JCB Premium Service
JCB Ultimate VNA 1.899.000đ/năm 1 dặm/20.000đ · Dặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/tháng
MasterCard Premium Miễn phí tất cả các năm cho Khách hàng ưu tiên Miễn phí thường niên trọn đời · Dành riêng Khách hàng ưu tiên; mất hạng thu 1.000.000đ/năm
Mastercard Credit Platinum Eliv3 499.000đ/năm Miễn lãi 55 ngày · Thẻ kép 2 chip tín dụng + ghi nợ quốc tế, phí 499.000đ/năm
Mastercard Platinum Cashback 599.000đ/năm Hoàn 0,5% · Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026
UnionPay Platinum (UPI) 300.000đ/năm Phí 300.000đ/năm · Miễn năm đầu khi chi tiêu từ 2 triệu trong 30 ngày kể từ kích hoạt
Visa Platinum 250.000đ/năm Phí 250.000đ/năm · Miễn năm đầu khi chi tiêu 2 triệu trong 30 ngày; thẻ ảo 125.000đ
Visa Platinum Cashback 899.000đ/năm Đến 6% · Siêu thị 6%, online 3%, bảo hiểm 5%; tối đa 350.000đ/tháng
Visa Signature 2.500.000đ/năm Hoàn đến 10% · Y tế, giáo dục 10%; golf 5%; tối đa 800.000đ/tháng
2Card 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần ghi nợ Miễn lãi đến 55 ngày · Thẻ kép Napas: tín dụng + ghi nợ nội địa trên một chip VCCS
Trẻ Connect 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần ghi nợ Mở từ 15 tuổi · Thẻ kép nội địa cho HSSV, người trẻ 15–23 tuổi, miễn lãi 55 ngày
Tài chính cá nhân 50.000đ/năm Phí 50.000đ/năm · Thẻ tín dụng nội địa phí thấp nhất nhóm, thanh toán tối thiểu 2%
Mastercard Platinum Sendo 399.000đ/năm thẻ chính, 199.000đ/năm thẻ phụ Phí 399.000đ/năm · Platinum đồng thương hiệu Sendo; ưu đãi hoàn 10% tại Sendo đã dừng
So sánh thẻ VietinBank ở cổng tra cứu

Bài viết về thẻ VietinBank

Câu hỏi thường gặp

Phí thường niên thẻ tín dụng VietinBank bao nhiêu?

Theo biểu phí hiện hành, phí thường niên thẻ chính của các thẻ VietinBank trên trang này từ 0đ đến 2.500.000đ/năm, tuỳ hạng thẻ; nhiều thẻ được miễn phí năm đầu hoặc miễn khi đạt mức chi tiêu.

Thẻ tín dụng VietinBank nào hoàn tiền?

Mastercard Platinum Cashback (thẻ ảo) (Hoàn 0,5%); Mastercard Platinum Cashback (Hoàn 0,5%); Visa Platinum Cashback (Đến 6%); Visa Signature (Hoàn đến 10%).

Thẻ VietinBank nào có phòng chờ sân bay?

JCB Ultimate SaviY; JCB Ultimate VNA; MasterCard Premium.

Thông tin thẻ VietinBank trên trang này lấy từ đâu?

Từ biểu phí, thể lệ và trang sản phẩm chính thức của VietinBank, đối chiếu 03/10/2026. F68 không phải ngân hàng; hãy xác nhận với VietinBank trước khi đăng ký.

Đối chiếu 03/10/2026 từ nguồn chính thức của VietinBank. Quyền lợi có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.