
THẺ CAO CẤP · ĐẶC QUYỀN
Đặc quyềnxứng tầm.
Chọn chiếc thẻ hợp với phong cách sống của bạn.
326 thẻ để khám phá

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Hoàn tiềnVPBank
StepUp Mastercard
Phí thường niên: 499.000đ/năm (chưa VAT) · miễn năm đầu khi thẻ chính có ≥3 giao dịch từ 300.000đ trong 30 ngày đầu
Mức 15% online chỉ áp dụng khi tổng chi tiêu ≥10 triệu/kỳ sao kê; trần 700.000đ (10–dưới 100 triệu) hoặc 1.500.000đ (≥100 triệu)

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Hoàn tiềnVPBank
Diamond World Lady Mastercard
Phí thường niên: 1.199.000đ/năm (chưa VAT) · miễn năm đầu khi chi tiêu hợp lệ ≥4 triệu trong 30 ngày đầu
Dành cho khách hàng ưu tiên VPBank Diamond; tỷ lệ hoàn chi tiết theo thể lệ từng kỳ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Hoàn tiềnVPBank
Diamond World Mastercard
Phí thường niên: 1.199.000đ/năm (chưa VAT) · miễn năm đầu khi chi tiêu hợp lệ ≥4 triệu trong 30 ngày đầu
Dành cho khách hàng ưu tiên VPBank Diamond; tỷ lệ hoàn chi tiết theo thể lệ từng kỳ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Bảo hiểmVPBank
Private Visa Infinite
Mỗi chuyến tối đa 10 ngày

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Hoàn tiềnVPBank
MWG Mastercard
Hoàn 10% tại hệ sinh thái MWG tối đa 300.000đ/kỳ sao kê; hoàn 4% thời trang & ăn uống tối đa 300.000đ/kỳ; VPBank ghi 'khi đạt điều kiện chi tiêu' nhưng chưa công bố ngưỡng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Hoàn tiềnVPBank
S Rewards Mastercard
12% xu tại Shopee/ShopeeFood tối đa 400.000 xu/tháng; 4% ăn uống, siêu thị, di chuyển tối đa 200.000 xu/tháng; xu ghi nhận vào kỳ sao kê T+2

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Điểm thưởngVPBank
GameON Mastercard
Tỷ lệ tích điểm thay đổi theo chương trình từng quý và tổng chi tiêu kỳ sao kê; xem thể lệ hiện hành trên VPBank

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Hoàn tiềnVPBank
Z JCB
Phí thường niên: 399.000đ/năm (chưa VAT) · miễn năm đầu khi có 3 giao dịch từ 200.000đ trong 30 ngày đầu
Hoàn tối đa 500.000đ mỗi ngành hàng và 1.000.000đ mỗi kỳ sao kê; không yêu cầu chi tiêu tối thiểu (từ 27/08/2026)

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Điểm thưởngVPBank
Flex Mastercard
Phí thường niên: 299.000đ/năm tính năng tín dụng + 99.000đ tính năng ghi nợ (chưa VAT)
Chọn 1 trong 4 gói ưu đãi, đổi gói trên VPBank NEO; tỷ lệ và trần theo thể lệ từng quý

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Du lịchVPBank
Visa Signature Travel Miles
Phí thường niên: 1.200.000đ/năm (chưa VAT) · không thu năm đầu
Tối đa 6.000.000 dặm VP Travel Miles mỗi kỳ sao kê; 1 dặm ≈ 1đ, chỉ đổi vé máy bay, khách sạn tại vptravelmiles.com.vn

Ảnh: HSBC
Phòng chờHSBC
TravelOne
Chỉ thẻ chính; tài khoản/thẻ hợp lệ; thẻ phụ không hưởng

Ảnh: HSBC
Hoàn tiềnHSBC
Cash Back
Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc HSBC
Hoàn tiềnHSBC
Live+
Xem dòng Quy tắc chung của thẻ và thể lệ liên kết. · Tự động sau sao kê; không rút tiền/chuyển khoản hoặc bù nghĩa vụ sao kê đã lập

Ảnh: HSBC
Đón tiễn / Fast track / Xe sân bayHSBC
Premier World Mastercard
Tối đa 8 lần/năm

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Techcombank
Hoàn tiềnTechcombank
Visa Signature
Phí thường niên: 1.499.000đ/năm · Miễn phí cho khách Priority/Private. Khách Inspire và khách thường: hoàn phí năm đầu nếu kích hoạt và chi tiêu ≥5 triệu trong 30 ngày; từ năm 2 miễn/hoàn nếu chi tiêu năm trước ≥250 triệu (tính cả thẻ phụ, không tính giao dịch đã được hoàn)
Trần chung: 2 triệu đồng hoàn tiền/tháng + 1 triệu U-Points/tháng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Techcombank
Hoàn tiềnTechcombank
Priority Visa Signature
Phí thường niên: 1.499.000đ/năm · Miễn phí cho hội viên Private và Priority. Khách khác: hoàn phí năm đầu nếu là khách mới, kích hoạt thành công và chi tiêu ≥5 triệu trong 30 ngày; từ năm 2 miễn/hoàn nếu chi tiêu năm trước ≥250 triệu
Trần chung: 3 triệu đồng hoàn tiền/tháng + 2 triệu U-Points/tháng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Techcombank
Phòng chờTechcombank
Private Visa Infinite
Phí thường niên: 25.000.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT) · miễn năm đầu
Chỉ phát hành cho hội viên Techcombank Private; thể lệ đặc quyền gần nhất hiệu lực 01/07–30/09/2026, bản quý IV chưa đăng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Techcombank
Điểm thưởngTechcombank
Spark Mastercard Platinum
Phí thường niên: 899.000đ/thẻ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi từ 1.500.000đ trong 30 ngày kích hoạt
Tối đa 500.000 điểm thưởng/tháng cho mỗi khách hàng và mỗi tài khoản thẻ (gồm thẻ chính + phụ); đổi lĩnh vực ưu đãi tối đa 1 lần/ngày; chương trình 01/05–31/12/2026

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Techcombank
Điểm thưởngTechcombank
Everyday Visa Platinum
Phí thường niên: 599.000đ/thẻ/năm (đã gồm VAT)
Tối đa 500.000 điểm/tháng; chi tiêu tháng từ 30 triệu nâng trần lên 700.000 điểm; chỉ tính giao dịch online từ 200.000đ; chương trình 01/05–31/12/2026

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc UOB
Hoàn tiềnUOB
One
Phí thường niên: 1.200.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầu (biểu phí 28/07/2026)
4 nhóm ưu đãi (Grab/vận tải, định kỳ, bảo hiểm, mua sắm) hoàn tối đa 600.000đ/kỳ sao kê tháng; đổi tiền hoàn từ 1.000.000 điểm, bội số 100.000 điểm

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc UOB
Du lịchUOB
PRVI Miles
Phí thường niên: 1.500.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầu (biểu phí 28/07/2026)
Priority Pass 8 lượt/năm, tối đa 2 lượt/quý, chỉ chủ thẻ chính; khách đi kèm/thẻ phụ trả 690.000đ (Mastercard) hoặc 920.000đ (Visa)/người/lượt

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc UOB
Điểm thưởngUOB
World
Phí thường niên: 700.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầu (biểu phí 28/07/2026)
Thưởng 385.000 điểm/năm cần tổng chi ≥150 triệu trong 12 tháng từ ngày mở thẻ, chỉ tính giao dịch từ 11/05/2026

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Standard Chartered
Hoàn tiềnStandard Chartered
Simply Cash
Phí thường niên: 1.000.000đ/năm · Thẻ chính, đã gồm VAT
Mức hoàn phụ thuộc nơi thanh toán và danh mục giao dịch.

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Standard Chartered
Du lịchStandard Chartered
Journey
Phí thường niên: 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thu từ năm đầu; thẻ phụ miễn năm đầu, 1.000.000đ từ năm 2 (biểu phí 03/03/2025)
Hệ số điểm theo nhóm chi tiêu chưa công bố trên trang; DragonPass chỉ miễn phí hội viên, không ghi lượt vào miễn phí

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Điểm thưởngShinhan
Supreme
Chi tiêu từ 3 triệu đồng/kỳ; trần điểm theo mức chi tiêu.

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Đặc quyềnShinhan
Visa Signature
Phí thường niên: 2.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ miễn phí; miễn từ năm 2 khi chi tiêu năm trước ≥300 triệu (biểu phí Shinhan, không ghi ngày hiệu lực)
Ưu đãi quý: 1 quà khi chi ≥100 triệu/quý, thêm 1 quà mỗi 200 triệu chi thêm, tối đa 5 quà/quý; lượt DragonPass không cộng dồn sang quý sau

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Du lịchShinhan
Visa Travel Platinum
Phí thường niên: 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ 1.100.000đ; miễn từ năm 2 khi chi tiêu năm trước ≥110 triệu (biểu phí Shinhan, không ghi ngày hiệu lực)
Dặm x3 cuối tuần quốc tế: tối đa 2.000 dặm thưởng thêm/kỳ sao kê, cần tổng chi ≥30 triệu trong kỳ; đổi dặm tối thiểu 1.000 dặm, bội số 1.000

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Điểm thưởngShinhan
MyLife Platinum
Phí thường niên: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT · thẻ phụ 700.000đ
Điểm đặc biệt cần tổng chi tiêu ≥3 triệu/kỳ sao kê; tối đa 300.000 điểm/danh mục, 1,2 triệu điểm/kỳ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Hoàn tiềnShinhan
365 Cashback Platinum
Phí thường niên: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT · thẻ phụ 700.000đ
Hoàn đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ và chỉ tính giao dịch quẹt POS, không tính online

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Điểm thưởngShinhan
Visa Hi-Point Platinum
Phí thường niên: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT · thẻ phụ 700.000đ
Điểm đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ; dưới mức này chỉ tính điểm cố định

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Điểm thưởngShinhan
Visa Hi-Point Gold
Phí thường niên: 550.000đ/năm đã gồm VAT · thẻ phụ 400.000đ
Điểm đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ; dưới mức này chỉ tính điểm cố định

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Điểm thưởngShinhan
Visa Hi-Point Classic
Phí thường niên: 350.000đ/năm đã gồm VAT · thẻ phụ 250.000đ
Điểm đặc biệt cần tổng chi ≥3 triệu/kỳ; dưới mức này chỉ tính điểm cố định

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Hoàn tiềnShinhan
Visa Cash Back Platinum
Phí thường niên: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT · thẻ phụ 700.000đ
Hoàn 5% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥10 triệu; dưới mức này chỉ hoàn cố định

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Hoàn tiềnShinhan
Visa Cash Back Gold
Phí thường niên: 550.000đ/năm đã gồm VAT · thẻ phụ 400.000đ
Hoàn 5% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥10 triệu; dưới mức này chỉ hoàn cố định

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Hoàn tiềnShinhan
Visa Cash Back Classic
Phí thường niên: 350.000đ/năm đã gồm VAT · thẻ phụ 250.000đ
Hoàn 5% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥10 triệu; dưới mức này chỉ hoàn cố định

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Hoàn tiềnShinhan
Visa PWM Platinum
Phí thường niên: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ (biểu phí Shinhan, đọc 03/10/2026, file PDF tạo 23/07/2026, không ghi ngày hiệu lực)
Hoàn đặc biệt cần tổng chi ≥10 triệu/kỳ; tổng trần hoàn đặc biệt 1,5 triệu/kỳ; phải là khách hàng PWM

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Du lịchShinhan
Korean Air Visa Platinum
Phí thường niên: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT') · thẻ phụ 700.000đ
Hoàn tiền 300.000đ/kỳ chỉ khi tổng chi tiêu kỳ sao kê ≥30.000.000đ; chủ thẻ chính phải là hội viên SKYPASS, dặm chỉ cộng vào 1 tài khoản SKYPASS của chủ thẻ chính

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Điểm thưởngShinhan
Tiki Visa Platinum
Phí thường niên: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT') · không có thẻ phụ
Điểm 3% chỉ cho chi tiêu NGOÀI ứng dụng/website Tiki, trần 100.000 điểm/kỳ sao kê; mỗi phiếu Tiki dùng tối đa 1 lần/tháng, chỉ khi thanh toán bằng thẻ trên Tiki

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Điểm thưởngShinhan
Tiki Visa Classic
Phí thường niên: 350.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT') · không có thẻ phụ
Điểm 3% chỉ cho chi tiêu NGOÀI Tiki, trần 100.000 điểm/kỳ sao kê; mỗi phiếu Tiki dùng tối đa 1 lần/tháng, chỉ khi thanh toán bằng thẻ trên Tiki

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Điểm thưởngShinhan
Lotte Mart Visa Gold
Phí thường niên: 550.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT') · thẻ phụ 400.000đ
Điểm chào mừng 550.000 chỉ 1 lần cho thẻ chính mở mới, kích hoạt và có giao dịch đầu tiên trong 60 ngày từ ngày phê duyệt; không áp dụng nếu đã được miễn phí thường niên lúc mở thẻ; điểm 0,2% nơi khác chỉ cộng khi có ≥1 giao dịch tại Lotte Mart

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Hoàn tiềnShinhan
Visa E-Card
Phí thường niên: 429.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT') · thẻ phụ 220.000đ
Hoàn tiền online cuối tuần tối đa 300.000đ/tháng và 3.000.000đ/năm; chỉ giao dịch trực tuyến Thứ 7 & Chủ nhật

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Bảo hiểmShinhan
Visa Platinum
Phí thường niên: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT') · thẻ phụ 550.000đ
Bảo hiểm chỉ hiệu lực khi thanh toán toàn bộ vé phương tiện công cộng, hoặc ≥80% chi phí trọn gói chuyến đi, hoặc ≥11.000.000đ chi phí ở nước ngoài bằng thẻ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Trả gópShinhan
Visa Gold
Phí thường niên: 330.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT') · thẻ phụ 220.000đ
Trả góp 0% chỉ tại 50+ đối tác Shinhan, giao dịch từ 3.000.000đ; ngoài đối tác là trả góp linh hoạt có lãi 1,71–1,79%/tháng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Shinhan
Trả gópShinhan
Visa Classic
Phí thường niên: 110.000đ/năm đã gồm VAT (biểu phí ghi 'các mức phí trên đã bao gồm VAT') · không có thẻ phụ
Trả góp 0% chỉ tại 50+ đối tác Shinhan, giao dịch từ 3.000.000đ; điểm thưởng chỉ 0,1%

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc ACB
Phòng chờACB
Visa Infinite
Phí thường niên: 19.900.000đ/năm thẻ chính (gồm VAT) · miễn 100% năm đầu
Phát hành theo lời mời (invitation only); phòng chờ không áp dụng cho người đi cùng; miễn phí năm 2 cần doanh số ≥500 triệu/12 tháng

Ảnh: ACB
Điểm thưởng / Dặm bayACB
Visa Signature
Phí thường niên: 1.900.000đ/năm · Thẻ chính 1.900.000đ/năm, thẻ phụ 950.000đ/năm (gồm VAT). Miễn phí năm đầu cho thẻ thứ nhất của khách tham gia các gói dịch vụ tài chính dành cho nguồn nhân lực/gia đình Việt (theo điều kiện gói); từ thẻ thứ 2 thu theo mức trên
Rút tiền, tiện ích 4900, quảng cáo 7311/5968, vàng 5944/5094/7631, bất động sản 6513; xem phụ lục. · Đổi trên ACB ONE; cộng điểm trong 10 ngày làm việc tháng sau

Ảnh: ACB
Điểm thưởngACB
Visa Platinum
Phí thường niên: 899.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu ≥3.000.000đ trong 30 ngày đầu
Tối đa 100.000 điểm/lĩnh vực/tháng và 300.000 điểm/tháng (≈300.000đ); chỉ 3 lĩnh vực: nhà hàng, mua sắm online, ví điện tử

Ảnh: ACB
Đặc quyềnACB
JCB Gold
Phí thường niên: 499.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu ≥3.000.000đ trong 30 ngày đầu
Miễn phí rút tiền chỉ tại ATM/quầy ACB; ATM ngân hàng khác trong nước 2% (tối thiểu 30.000đ), nước ngoài 4% (tối thiểu 100.000đ)

Ảnh: ACB
Đặc quyềnACB
Express
Phí thường niên: 299.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026) · không có chính sách hoàn phí theo doanh số
Chỉ cấp cho khách hàng nhận lương qua ACB hoặc có tài sản bảo đảm; thẻ nội địa (Napas), không dùng thanh toán ngoại tệ

Ảnh: ACB
Trả gópACB
Visa Gold
Phí thường niên: 499.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu ≥3.000.000đ trong 30 ngày đầu
Trả góp 0% lãi tại hơn 150 đối tác liên kết; tự chuyển đổi trên ACB ONE thì chịu phí chuyển đổi từ 1% (1,99%–6,99% theo kỳ hạn)

Ảnh: ACB
Trả gópACB
Mastercard Gold
Phí thường niên: 400.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026; trang sản phẩm vẫn ghi 499.000đ)
Không có hoàn/miễn phí thường niên theo doanh số (biểu phí ghi 'Không áp dụng'); ưu đãi Mastercard thay đổi theo từng thời kỳ

Ảnh: ACB
Đặc quyềnACB
Visa Digi
Phí thường niên: 699.000đ/năm gồm VAT (biểu phí 24/07/2026) · không có chính sách hoàn phí theo doanh số
Chỉ dùng thanh toán trực tuyến; không thanh toán tại POS, không rút tiền mặt

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
Hoàn tiềnBIDV
JCB Ultimate
Phí thường niên: 1.500.000đ/năm · Thẻ chính 1.500.000đ/năm; miễn năm tiếp theo khi doanh số đạt 150 triệu/năm
Tối đa 800.000đ/tháng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
GolfBIDV
Visa Infinite – Golfer 15 triệu
Phí thường niên: 15.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)
Lượt theo doanh số tối đa 3 lượt/quý; không có phòng chờ trong nước; phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
GolfBIDV
Visa Infinite – Golfer 30 triệu
Phí thường niên: 30.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)
Lượt theo doanh số tối đa 3 lượt/quý; không có phòng chờ trong nước; phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
Đặc quyềnBIDV
Visa Infinite – Lifestyle 15 triệu
Phí thường niên: 15.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)
Phòng chờ trong nước chỉ cho chủ thẻ; phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt; đêm nghỉ hạng phòng Standard, không gộp ưu đãi khác của khách sạn

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
Đặc quyềnBIDV
Visa Infinite – Lifestyle 30 triệu
Phí thường niên: 30.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)
Người thân: 5 lượt phòng chờ trong nước + 5 lượt đón tiễn + 1 người đi cùng phòng chờ quốc tế; vượt ưu đãi quốc tế trả 1.100.000đ/lượt; ẩm thực định mức có thể thay bằng 2 voucher 3,5 triệu tùy thời kỳ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
Phòng chờBIDV
Visa Infinite – Lifestyle 5 triệu
Phí thường niên: 5.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026); miễn năm tiếp theo khi doanh số ≥200 triệu/năm
Phòng chờ trong nước chỉ cho chủ thẻ (không có lượt người thân, không đón tiễn); phòng chờ quốc tế trả 1.100.000đ/lượt; voucher ẩm thực chỉ theo doanh số, tối đa 3 lượt/quý

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
Hoàn tiềnBIDV
Visa Flexi
Phí thường niên: 300.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026) · miễn phí năm tiếp theo khi doanh số ≥50.000.000đ/năm
Trần hoàn tiền 400.000 điểm/tháng (KH nhận lương qua BIDV) hoặc 300.000 điểm/tháng (KH khác); tỷ lệ giảm còn 0,5%/0,2% nếu tổng chi tiêu tháng dưới 3.000.000đ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
Đặc quyềnBIDV
Visa Easy
Phí thường niên: 200.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026) · miễn phí năm tiếp theo khi doanh số ≥50.000.000đ/năm
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền; phí rút 1% chỉ tại ATM/POS BIDV, nơi khác 3,64%

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
Hoàn tiềnBIDV
Visa Cashback Online
Phí thường niên: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026)
Trần hoàn tiền 500.000 điểm/tháng (600.000 với KH Private/Elite); riêng Shopee/TikTok Shop tối đa 300.000 điểm/tháng; tỷ lệ giảm còn 4%/2% nếu tổng chi tiêu tháng dưới 10.000.000đ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
Hoàn tiềnBIDV
Visa Cashback 360
Phí thường niên: 1.000.000đ/năm, không chịu VAT (biểu phí 20/08/2026) · miễn phí năm tiếp theo khi doanh số ≥70.000.000đ/năm
Trần hoàn tiền 500.000 điểm/tháng (600.000 với KH Private/Elite); riêng lĩnh vực siêu thị tối đa 300.000 điểm/tháng; siêu thị từ 0–10 triệu/tháng chỉ hoàn 2%

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Eximbank
Hoàn tiềnEximbank
JCB Platinum Travel Cashback
Phí thường niên: 1.200.000đ/năm (biểu phí 10/02/2025, hạng Platinum)
Hoàn tiền chỉ cho chi tiêu ngoài Việt Nam (0,5%) và tại Nhật (1%); thu nhập tối thiểu 10 triệu/tháng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Eximbank
Hoàn tiềnEximbank
JCB Ultimate
Phí thường niên: 2.000.000đ/năm từ 01/07/2025 (thẻ phụ không nêu)
Hoàn tiền tối đa 1.000.000đ/tháng và 12.000.000đ/năm; tối thiểu 100.000đ/tháng mới hoàn; không cộng dồn phần vượt

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc HDBank
Hoàn tiềnHDBank
Priority Visa Signature
Phí thường niên: 1.900.000đ/năm đã gồm VAT, miễn năm đầu (biểu phí 15/09/2026)
Hoàn tối đa 500.000đ/tháng cho mua sắm + 500.000đ/tháng cho chi tiêu khác; chỉ trả khi tổng hoàn trong tháng ≥100.000đ; không cộng dồn sang tháng sau

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc HDBank
Hoàn tiềnHDBank
Vietjet Platinum
Phí thường niên: 990.000đ/năm, miễn năm đầu; miễn từ năm 2 khi đạt doanh số (trang sản phẩm; biểu phí 15/09/2026 ghi hạng Platinum 990.000đ đã gồm VAT)
Vé Vietjet hoàn tối đa 500.000đ/tháng/tài khoản thẻ; du lịch & ẩm thực tối đa 300.000đ/tháng; chỉ thẻ BIN 416259; không áp dụng vé mua tại đại lý

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc LPBank
Hoàn tiềnLPBank
JCB Ultimate
Phí thường niên: 1.499.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ miễn phí) · miễn phí năm đầu
Chọn 1 trong 2 gói hoàn tiền khi phát hành; cần tổng chi tiêu ≥8.000.000đ/kỳ sao kê; tối đa 800.000đ/kỳ (riêng bảo hiểm tối đa 400.000đ)

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc LPBank
Phòng chờLPBank
Visa Signature
Phí thường niên: 1.999.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ miễn phí) · không miễn năm đầu
Lượt tặng hết hạn theo quý dương lịch, không cộng dồn; lượt quy đổi theo chi tiêu dùng trong 3 tháng; hạn mức tín dụng tối thiểu 100 triệu

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc LPBank
Phòng chờLPBank
thẻ tín dụng quốc tế Platinum
Phí thường niên: 990.000đ/năm chưa VAT (thẻ phụ 490.000đ) · miễn phí năm đầu
Phòng chờ tại Việt Nam cho bay quốc nội; lượt miễn phí quy đổi theo chi tiêu, hết lượt trả theo đơn giá phòng chờ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc MB
Du lịchMB
Visa Platinum Priority
Phí thường niên: 399.000đ/năm từ năm thứ 2 · miễn năm đầu
Hoàn 10% cần tổng chi tiêu ≥5 triệu/kỳ sao kê; chương trình ưu đãi hiệu lực 01/08–31/12/2026

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc MB
Hoàn tiềnMB
Visa Signature (gồm MB Priority Visa Signature)
Phí thường niên: 1.299.000đ/năm từ năm thứ 2 (có VAT) · miễn năm đầu
Hoàn tiền cần tổng chi tiêu ≥10 triệu/kỳ sao kê; đổi ngành hoàn trên App tối đa 1 lần/kỳ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Sacombank
Sacombank
FLC Infinite
Xem trên website Sacombank ↗
Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Sacombank
Hoàn tiềnSacombank
JCB Ultimate
Phí thường niên: 1.699.000đ/năm thẻ chính · thẻ phụ miễn phí
Hoàn tối đa 700.000đ/tháng/chủ thẻ (8.400.000đ/năm); hoàn theo bội số 100.000đ, tích lũy tối thiểu 1.000.000đ mới hoàn; phải yêu cầu qua Dịch vụ khách hàng hoặc chi nhánh

Ảnh: Sacombank
Hoàn tiềnSacombank
Visa Bạch Kim Hoàn Tiền
Phí thường niên: 599.000đ/năm thẻ chính · thẻ phụ miễn phí
Siêu thị + di chuyển hoàn tối đa 680.000đ/kỳ thông báo giao dịch; giao dịch khác 0,39% không giới hạn; mỗi giao dịch từ 100.000đ mới được hoàn

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Sacombank
Phòng chờSacombank
Visa Infinite
Phí thường niên: 29.999.000đ/năm thẻ chính · thẻ phụ miễn phí
Golf tối đa 10 lượt/năm theo mức phí thường niên đã thu; thêm 1 lượt mỗi 200 triệu doanh số/quý; 1 lượt golf đổi được 3 lượt fast track

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Sacombank
Hoàn tiềnSacombank
Visa Platinum
Phí thường niên: 599.000đ/năm thẻ chính · thẻ phụ miễn phí
Hoàn 10% chỉ tại 3 đối tác (Decathlon, Vinamilk, Xanh SM); tối đa 300.000đ và tối thiểu 10.000đ mỗi kỳ thông báo giao dịch

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Sacombank
Du lịchSacombank
Visa Signature
Phí thường niên: 1.499.000đ/năm thẻ chính · thẻ phụ miễn phí
Phòng chờ: 2 lượt Priority Pass mỗi khi đạt 100 triệu doanh số/quý, tối đa 6 lượt/quý; không có lượt miễn phí mặc định

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Sacombank
GolfSacombank
World Mastercard
Phí thường niên: 1.499.000đ/năm thẻ chính · thẻ phụ miễn phí
Golf miễn phí: 1 lượt/năm khi thu 100% phí thường niên + 1 lượt mỗi 150 triệu doanh số/quý; Priority Pass 2 lượt đầu + 2 lượt/100 triệu/quý, tối đa 6 lượt/quý

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc TPBank
Phòng chờTPBank
Visa Signature (thẻ kim loại)

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc TPBank
Hoàn tiềnTPBank
World Mastercard
Phí thường niên: 999.000đ/năm phí quản lý hạn mức thẻ (thẻ phụ 499.000đ; không chịu VAT)
Hoàn tiền y tế/giáo dục theo bậc tổng chi tiêu kỳ: ≥150 triệu → 8% (trần 3.000.000đ); 60–150 triệu → 5% (trần 2.000.000đ); <60 triệu → 1% không trần; nhà thuốc (MCC 5912) tính tối đa 30 triệu/kỳ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Hoàn tiềnVIB
One Card – Gold
Phí thường niên: 999.000đ/năm (thẻ phụ 499.000đ)
Hoàn tiền 3% chỉ cho 1 trong 5 danh mục (mua sắm, du lịch, giáo dục, bảo hiểm, chi tiêu nước ngoài); tối đa 500.000đ/kỳ sao kê; chi tiêu còn lại 0,1%

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Hoàn tiềnVIB
One Card – Platinum
Phí thường niên: 1.999.000đ/năm (thẻ phụ 999.000đ)
Hoàn 6% cho tối đa 2/5 danh mục; tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê; chi tiêu còn lại 0,1%

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Hoàn tiềnVIB
One Card – Signature
Phí thường niên: 2.999.000đ/năm (thẻ phụ 1.499.000đ)
Hoàn 9% cho tối đa 3/5 danh mục; tối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê; chi tiêu còn lại 0,1%

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Điểm thưởngVIB
Premier Boundless
Phí thường niên: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)
Giao dịch đặc biệt tối đa 333 dặm/kỳ; thu nhập tối thiểu 20 triệu/tháng hoặc hội viên Bông Sen Vàng Platinum

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Du lịchVIB
Travel Élite
Phí thường niên: 1.299.000đ/năm (thẻ phụ 699.000đ)
Phí ngoại tệ 0% chỉ trong 3 kỳ sao kê đầu, sau đó 1% (biểu phí 19/03/2026); thu nhập tối thiểu 20 triệu/tháng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Hoàn tiềnVIB
Cash Back Mastercard
Phí thường niên: 899.000đ/năm thẻ chính · 599.000đ thẻ phụ (biểu phí hiệu lực 19/03/2026, không ghi VAT)
Tỷ lệ theo tổng chi tiêu/kỳ sao kê: đến 50 triệu → 5%, trần 800.000 điểm; trên 50–100 triệu → 8%, trần 1.000.000; trên 100 triệu → 10%, trần 2.000.000 điểm; 1 điểm = 1đ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Du lịchVietcombank
Vietnam Airlines Platinum American Express
Phí thường niên: 800.000đ/năm thẻ chính (không chịu VAT) · thẻ phụ 500.000đ/năm, miễn năm đầu cho 1 thẻ phụ
Dặm cộng theo kỳ sao kê, trong 20 ngày sau chốt kỳ; thẻ phải còn hiệu lực và không bị khóa tại thời điểm xét

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Phòng chờVietcombank
Visa Infinite
Phí thường niên: 30.000.000đ/năm · Miễn phí cho khách Priority hạng Kim cương Elite và Kim cương của Vietcombank
Thẻ hoặc tư cách Priority hợp lệ; 12 lượt khách chỉ dành Kim Cương Elite

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Phòng chờVietcombank
Visa Signature
Phí thường niên: 3.000.000đ/năm · Miễn phí cho khách Priority của Vietcombank; nếu khách xuống hạng Priority sẽ thu phí theo quy định
Thẻ hoặc tư cách Priority hợp lệ; 12 lượt khách chỉ dành Kim Cương Elite

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc OCB
Hoàn tiềnOCB
Mastercard World 2In1
Phí thường niên: 1.999.000đ/năm · miễn phí KH ưu tiên
Chỉ hoàn tiền khi tổng chi hợp lệ ≥20 triệu/tháng (KH ưu tiên Gold/Diamond/Diamond Elite) hoặc ≥50 triệu/tháng (KH còn lại), từ kỳ 9/2026

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc OCB
Hoàn tiềnOCB
iGEN Mastercard Platinum
Phí thường niên: 999.000đ/năm · miễn phí năm đầu
Cần tổng chi hợp lệ ≥5 triệu/tháng; mức 12% chỉ khi ≥30 triệu/tháng, từ 5 đến dưới 30 triệu còn 7%

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc OCB
Trả gópOCB
Installment Mastercard Platinum
Phí thường niên: 999.000đ/năm · thu phí (miễn phí KH ưu tiên)
Phí chuyển đổi trả góp 3,9% tổng số tiền mỗi lần (lần đầu được hoàn trong 45 ngày); không áp dụng ưu đãi phí tại đối tác liên kết OCB

Ảnh: OCB
Hoàn tiềnOCB
Doctor Mastercard Platinum
Phí thường niên: 999.000đ/năm · miễn phí năm đầu
Cần ≥7 giao dịch hợp lệ/tháng; mức 15% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng, dưới đó còn 7%

Ảnh: OCB
Hoàn tiềnOCB
Mastercard Platinum
Phí thường niên: 999.000đ/năm · thu phí (miễn phí KH ưu tiên)
Cần ≥7 giao dịch/tháng; 15% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng (dưới đó 7%); nhóm công nghệ chỉ tính tại 6 chuỗi đối tác

Ảnh: OCB
Đặc quyềnOCB
Mastercard Priority
Phí thường niên: 999.000đ/năm theo biểu phí nhưng miễn phí cho KH ưu tiên (thẻ chỉ phát hành cho KH ưu tiên) · thẻ phụ miễn phí
Chỉ dành cho khách hàng ưu tiên OCB (định danh tại thời điểm thu phí); không có chương trình hoàn tiền riêng trong thể lệ 04/09/2026

Ảnh: OCB
Hoàn tiềnOCB
Mastercard Lifestyle
Phí thường niên: 399.000đ/năm · thu phí (miễn phí KH ưu tiên)
Cần ≥7 giao dịch/tháng; mức 15%/7% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng, dưới đó còn 7%/3%

Ảnh: OCB
Hoàn tiềnOCB
JCB Platinum
Phí thường niên: 999.000đ/năm · thu phí (miễn phí KH ưu tiên)
Cần ≥7 giao dịch/tháng; mức 15% chỉ khi tổng chi ≥30 triệu/tháng, dưới đó còn 7%

Ảnh: OCB
Đặc quyềnOCB
Natural Credit
Phí thường niên: 200.000đ/năm · miễn phí năm đầu
Thẻ nội địa NAPAS, chỉ dùng trong nước; không có chương trình hoàn tiền cố định theo thể lệ (ưu đãi đối tác theo từng thời kỳ)

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc OCB
OCB
JCB Gold
Xem trên website OCB ↗
Ảnh: ACB
Cao cấpACB
Privilege Visa Signature Credit
Phí thường niên: 1.900.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí với khách hàng ưu tiên
Nhóm ăn uống – du lịch tối đa 500.000 điểm ACB Rewards/tháng; chi tiêu khác 10 điểm/1.000đ không giới hạn; phòng chờ 1 lượt/quý

Ảnh: ACB
Đồng thương hiệuACB
Lotusmiles Pay
Phí thường niên: Thẻ mở từ 01/06/2026: miễn năm đầu, từ năm 2 là 1.000.000đ/năm (gồm VAT), miễn khi chi tiêu 12 tháng đạt ngưỡng theo hạng. Thẻ mở trước 01/06/2026: Silver 990.000đ, Titan 1.900.000đ, Gold trở lên 2.900.000đ, miễn khi chi tiêu 50 / 75 / 100 / 250 triệu
Chỉ giao dịch từ 20.000đ mới tích dặm; dặm xét hạng tính trên giao dịch từ 400.000đ; MCC đặc biệt (xăng dầu, thuế, phí giao thông) chỉ 100.000đ = 1 dặm

Ảnh: Agribank
Cơ bảnAgribank
JCB Gold
Phí thường niên: 300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT) · thẻ phụ 150.000đ/năm
Hạn mức tín dụng tối đa 300 triệu; thanh toán tại ĐVCNT tối đa 150 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026)

Ảnh: Agribank
Cao cấpAgribank
JCB Ultimate
Phí thường niên: 2.000.000đ/năm (hạng bạch kim, không chịu VAT) · thẻ phụ 1.000.000đ/năm
Đặc quyền JCB 2026 áp dụng 01/01–31/12/2026, phải liên kết thẻ qua ứng dụng JCB Premium Service trên Zalo và đặt dịch vụ qua đó

Ảnh: Agribank
Cơ bảnAgribank
Mastercard Gold
Phí thường niên: 300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT) · thẻ phụ 150.000đ/năm
Hạn mức tín dụng tối đa 300 triệu; thanh toán tại ĐVCNT tối đa 150 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026)

Ảnh: Agribank
Cao cấpAgribank
Mastercard Platinum
Phí thường niên: 2.000.000đ/năm (hạng bạch kim, không chịu VAT) · thẻ phụ 1.000.000đ/năm
Thanh toán tại ĐVCNT tối đa 300 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026); rút ở nước ngoài không quá 30 triệu/ngày

Ảnh: Agribank
Cơ bảnAgribank
Visa Gold
Phí thường niên: 300.000đ/năm (hạng vàng, không chịu VAT) · thẻ phụ 150.000đ/năm
Hạn mức tín dụng tối đa 300 triệu; thanh toán tại ĐVCNT tối đa 150 triệu/ngày, rút tiền mặt 100 triệu/ngày (hạn mức 19/03/2026)

Ảnh: Agribank
Cơ bảnAgribank
Visa Standard
Phí thường niên: 150.000đ/năm (hạng chuẩn, không chịu VAT) · thẻ phụ 75.000đ/năm
Thanh toán tại ĐVCNT tối đa 100 triệu/ngày, rút tiền mặt 50 triệu/ngày; ứng tiền mặt tối đa 50% hạn mức tín dụng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
Hoàn tiềnBIDV
JCB Well-being
Phí thường niên: 799.000đ/năm (không chịu VAT) · thẻ phụ 799.000đ/năm (combo thẻ phụ 500.000đ)
Tỷ lệ 10%/6% chỉ khi tổng chi tiêu từ 10 triệu/tháng, trần 400.000 điểm/tháng (KH Private/Elite 500.000); dưới 10 triệu: 5%/3%, trần 200.000 điểm

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc BIDV
Du lịchBIDV
Mastercard World Travel
Phí thường niên: 1.600.000đ/năm (không chịu VAT) · thẻ phụ 1.000.000đ/năm
Fast track quốc tế xét theo doanh số trong nước mỗi quý: 80–<130 triệu 1 lượt, 130–<180 triệu 2 lượt, mỗi 50 triệu thêm 1 lượt (thể lệ 21/07/2026)

Ảnh: BIDV
Đồng thương hiệuBIDV
Visa Credit Petrolimex
Phí thường niên: 300.000đ/năm (không chịu VAT) · thẻ phụ 150.000đ/năm
Tích 2% online chỉ khi doanh số từ 1 triệu/tháng, trần 200.000 điểm/tháng; xăng dầu 1% trần 50.000 điểm PLX ID/tháng

Ảnh: Eximbank
Cơ bảnEximbank
JCB Young Credit
Phí thường niên: Miễn phí thường niên trọn đời theo trang sản phẩm
Xem trên website Eximbank ↗
Ảnh: Eximbank
Tích điểmEximbank
Mastercard Vàng (Gold)
Phí thường niên: 400.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 300.000đ trong 60 ngày đầu
Hoàn phí năm đầu: giao dịch hợp lệ tích lũy từ 300.000đ trong 60 ngày kể từ kích hoạt; không tính rút tiền, MCC 4900, 7311

Ảnh: Eximbank
Cao cấpEximbank
One World Mastercard
Phí thường niên: 1.500.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 2.000.000đ trong 60 ngày đầu
Hoàn tối thiểu 100.000đ và tối đa 1.000.000đ/tháng, không cộng dồn; ăn uống theo MCC 5812, 5813, 5814; du lịch, khách sạn theo phụ lục MCC

Ảnh: Eximbank
Cao cấpEximbank
Priority Visa Signature
Phí thường niên: Năm 1 miễn phí, từ năm 2: 2.000.000đ/năm (đã gồm VAT)
Hoàn tối thiểu 100.000đ và tối đa 1.000.000đ/tháng, không cộng dồn; ăn uống theo MCC 5812, 5813, 5814; du lịch, khách sạn theo phụ lục MCC

Ảnh: Eximbank
Tích điểmEximbank
Visa Vàng (Gold)
Phí thường niên: 400.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 300.000đ trong 60 ngày đầu
Hoàn phí năm đầu: giao dịch hợp lệ tích lũy từ 300.000đ trong 60 ngày kể từ kích hoạt; không tính rút tiền, MCC 4900, 7311

Ảnh: HDBank
Cơ bảnHDBank
Best Friend Forever
Phí thường niên: 144.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầu
Thẻ dành cho học sinh, sinh viên từ 18 tuổi; hạn mức 2–10 triệu đồng; thanh toán tối thiểu 1% dư nợ

Ảnh: HDBank
Hoàn tiềnHDBank
EZCard (Visa Gold)
Phí thường niên: 440.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầu
Chi online/ăn uống từ 10 triệu/tháng: online 10% (tối đa 400.000đ), ăn uống 8% (tối đa 200.000đ); dưới 10 triệu: 6%/4% (tối đa 200.000đ/100.000đ)

Ảnh: HDBank
Cao cấpHDBank
JCB Ultimate
Phí thường niên: 2.000.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn năm đầu cho thẻ chính và thẻ phụ
Doanh số từ 50 triệu/tháng: Nhật 20% (tối đa 500.000đ), du lịch 15% (300.000đ), nước ngoài 6% (200.000đ), POS VN 4% (200.000đ); dưới 50 triệu: 10/5/3/2%

Ảnh: HDBank
Đồng thương hiệuHDBank
Petrolimex 4in1
Phí thường niên: 440.000đ/năm cho bộ 3 thẻ (đã gồm VAT), miễn năm đầu
Thưởng 500 điểm khi doanh số 10–dưới 20 triệu/tháng, 1.000 điểm khi từ 20 triệu/tháng; xăng dầu tính theo MCC 5541, 5542, 5983

Ảnh: HDBank
Cơ bảnHDBank
Visa Classic
Phí thường niên: 220.000đ/năm (đã gồm VAT), hoàn phí năm đầu
Hạn mức đến 50 triệu đồng; thanh toán tối thiểu 3%; miễn lãi tối đa 45 ngày

Ảnh: HDBank
Hoàn tiềnHDBank
ePass 3in1
Phí thường niên: 440.000đ/năm cho bộ 3 thẻ (đã gồm VAT), miễn năm đầu
Chi tiêu từ 30 triệu/tháng: ePass 10%, bảo dưỡng ô tô 6%, tối đa 500.000đ/tháng; 3–dưới 30 triệu: 5%/3%, tối đa 300.000đ; hoàn tối thiểu 100.000đ

Ảnh: HSBC
Cơ bảnHSBC
LiveFree
Phí thường niên: 385.000đ/năm (đã gồm VAT) · miễn năm đầu khi có ≥3 giao dịch trong 60 ngày phê duyệt
Cần đủ 3 giao dịch hợp lệ trong 60 ngày đầu và 12 giao dịch mỗi năm để tiếp tục được miễn phí

Ảnh: LPBank
Tích điểmLPBank
JCB Platinum
Phí thường niên: 990.000đ/năm (chưa VAT) · miễn năm đầu
Tối đa 600.000 điểm/khách hàng/kỳ sao kê, riêng siêu thị tối đa 300.000 điểm/kỳ; điểm năm T dùng đến 31/03 năm T+1

Ảnh: LPBank
Cơ bảnLPBank
JCB Standard
Phí thường niên: 299.000đ/năm (chưa VAT) · miễn năm đầu
Tối đa 300.000 điểm/khách hàng/kỳ sao kê; điểm năm T dùng đến 31/03 năm T+1

Ảnh: LPBank
Cơ bảnLPBank
Mastercard Gold
Phí thường niên: 390.000đ/năm (chưa VAT) · miễn năm đầu
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền; hạn mức tín dụng 50.000.000đ–500.000.000đ

Ảnh: LPBank
Cơ bảnLPBank
Mastercard Standard
Phí thường niên: 199.000đ/năm (chưa VAT) · miễn năm đầu
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền; hạn mức tín dụng 5.000.000đ–50.000.000đ

Ảnh: LPBank
Tích điểmLPBank
Visa Standard
Phí thường niên: 299.000đ/năm (chưa VAT) · miễn năm đầu
Tối đa 300.000 điểm/khách hàng/kỳ sao kê; chỉ tích cho mua sắm trực tuyến trong nước; điểm năm T dùng đến 31/03 năm T+1

Ảnh: MB
Cao cấpMB
Visa Infinite
Phí thường niên: Miễn phí năm đầu
Thẻ phụ 3.000.000đ/năm (miễn nếu thẻ phụ chi tiêu từ 200.000.000đ/năm trước); phí ngừng thẻ theo yêu cầu 3.000.000đ; nâng hạng thẻ 4.000.000đ

Ảnh: MB
Hoàn tiềnMB
JCB
Phí thường niên: Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 199.000đ/năm (chưa VAT), miễn khi tổng chi tiêu năm liền trước từ 20.000.000đ
Hoàn tối đa 50.000đ/lĩnh vực/kỳ sao kê và 100.000đ/tháng/thẻ; ưu đãi chào mừng chỉ cho thẻ tín dụng đầu tiên có hạn mức

Ảnh: MB
Hoàn tiềnMB
JCB Platinum
Phí thường niên: Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 199.000đ/năm (chưa VAT), miễn khi tổng chi tiêu năm liền trước từ 20.000.000đ
Hoàn tối đa 500.000đ/kỳ sao kê cho cả 2 sàn; chỉ GD mua hàng hoá (loại trừ hoá đơn, nạp tiền, vé, ShopeeFood/ShopeeMart, quảng cáo)

Ảnh: MB
Hoàn tiềnMB
JCB Ultimate
Phí thường niên: Miễn phí năm đầu
Hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kê; bảo hiểm tối đa 400.000đ/kỳ; theo MCC y tế/giáo dục/bảo hiểm và GD mua bảo hiểm MBAL, MIC trên App MBBank

Ảnh: MB
Hoàn tiềnMB
Mastercard Platinum
Phí thường niên: Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 500.000đ/thẻ/năm (chưa VAT)
Hoàn tối đa 600.000đ/KH/kỳ sao kê (gói Du lịch 400.000đ), 200.000đ/danh mục/kỳ; phải chi tiêu từ 5.000.000đ/kỳ sao kê mới được cộng tiền hoàn

Ảnh: MB
Hoàn tiềnMB
Visa
Phí thường niên: Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 199.000đ/năm (chưa VAT), miễn khi tổng chi tiêu năm liền trước từ 20.000.000đ
Phải đạt doanh số từ 3.000.000đ/kỳ sao kê; hoàn tối đa 300.000đ/thẻ/kỳ; chỉ MCC di chuyển 4011/4112/4121, ẩm thực 5812/5814, phim 7832, online 5262/5732/5611

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc MSB
Hoàn tiềnMSB
Mastercard Family
Phí thường niên: 899.000đ/năm (không chịu VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu ≥2 triệu trong 30 ngày kích hoạt
Tối đa 900.000đ/kỳ sao kê; mức 30% chỉ khi tổng chi tiêu kỳ ≥30 triệu (20% nếu 10–30 triệu, 10% nếu <10 triệu)

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc MSB
Du lịchMSB
Mastercard Green World
Phí thường niên: 1.699.000đ/năm (không chịu VAT) · hoàn phí năm đầu khi có chi tiêu trong 30 ngày kích hoạt
Tối đa 2.000.000đ/kỳ khi tổng chi tiêu kỳ ≥15 triệu; dưới 15 triệu chỉ 2,5% và trần 500.000đ/kỳ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc MSB
Cơ bảnMSB
Mastercard Super Free
Phí thường niên: Miễn phí thường niên trọn đời thẻ chính; thẻ phụ 199.000đ/năm (biểu phí MSB 29/05/2026)
Tích tối đa 300.000 điểm/kỳ sao kê; chi tiêu thường chỉ tích 0,1%

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc MSB
Cao cấpMSB
Mastercard World Elite
Phí thường niên: 15.000.000đ/năm (không chịu VAT)
Tối đa 3.000.000đ/kỳ sao kê (36 triệu/năm); tối thiểu 3 triệu điểm mới được hoàn

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc MSB
Hoàn tiềnMSB
Mastercard mDigi
Phí thường niên: 399.000đ/năm (không chịu VAT)
Tối đa 300.000đ/kỳ sao kê (3,6 triệu/năm); chỉ 1 danh mục được hoàn mỗi kỳ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc MSB
Hoàn tiềnMSB
Visa Online
Phí thường niên: 399.000đ/năm (không chịu VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi ≥500.000đ trong 30 ngày kích hoạt
Tối đa 300.000đ/kỳ sao kê (3,6 triệu/năm); cần tổng chi tiêu kỳ ≥3 triệu

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc MSB
Hoàn tiềnMSB
Visa Signature
Phí thường niên: 1.499.000đ/năm (không chịu VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi ≥5 triệu trong 30 ngày kích hoạt
Tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê; chỉ hoàn khi tổng chi tiêu kỳ ≥15 triệu

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc MSB
Du lịchMSB
Visa Travel
Phí thường niên: 599.000đ/năm (không chịu VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi ≥1 triệu trong 30 ngày kích hoạt
Tối đa 600.000đ/kỳ sao kê (7,2 triệu/năm); không yêu cầu chi tiêu tối thiểu

Ảnh: Sacombank
Du lịchSacombank
Platinum American Express
Phí thường niên: 599.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí
Hoàn tối đa 1.000.000đ/kỳ sao kê (khoảng 12.000.000đ/năm), tối thiểu 10.000đ; hạn mức từ 40 triệu; thu nhập từ 10 triệu/tháng

Ảnh: Sacombank
Cơ bảnSacombank
UnionPay
Phí thường niên: 299.000đ/năm
Hạn mức từ 10 triệu đồng; thu nhập từ 5 triệu/tháng tại Hà Nội, TP.HCM hoặc 3 triệu/tháng tỉnh khác

Ảnh: SeABank
Đồng thương hiệuSeABank
BRG Golf (SeAGolf Platinum)
Phí thường niên: 2.200.000đ/năm (đã gồm VAT)
E-voucher golf hàng quý cần chi tiêu ≥250.000.000đ/quý và ≥1 giao dịch golf (MCC 7992/7997); tối đa 4 e-voucher/năm

Ảnh: SeABank
Cao cấpSeABank
Visa Signature
Phí thường niên: 3.300.000đ/năm (đã gồm VAT) · KH ưu tiên miễn năm đầu, hoàn phí năm sau nếu chi tiêu ≥250.000.000đ/năm
Mỗi nhóm y tế/spa/khách sạn hoàn tối đa 300.000đ/kỳ sao kê; cần chi tiêu ≥2.000.000đ/kỳ; tối đa 2.000.000 điểm/kỳ, trang ghi tối đa 24.000.000đ/năm

Ảnh: SeABank
Đồng thương hiệuSeABank
BRG Elite
Phí thường niên: 330.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu nếu ≥2 giao dịch tổng ≥1.000.000đ trong 30 ngày kích hoạt
Tối đa 1.000.000 điểm/kỳ sao kê, trang ghi tối đa 12.000.000đ/năm; cần đạt 50.000 điểm mới được hoàn

Ảnh: SeABank
Hoàn tiềnSeABank
SeA-Easy
Phí thường niên: 440.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu nếu ≥2 giao dịch tổng ≥1.000.000đ trong 30 ngày kích hoạt
Tối đa 600.000 điểm/kỳ sao kê (trang ghi 7.200.000đ/năm); hoàn theo bội số 50.000 điểm, phần dư bị hủy

Ảnh: SeABank
Hoàn tiềnSeABank
Visa Platinum
Phí thường niên: 990.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu nếu ≥2 giao dịch tổng ≥2.000.000đ trong 30 ngày kích hoạt
Hoàn 3% tối đa 3.000.000 điểm/tháng (36.000.000đ/năm); 0,3% không giới hạn; hoàn theo bội số 50.000 điểm

Ảnh: SeABank
Hoàn tiềnSeABank
SeALady Cashback
Phí thường niên: 495.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu nếu ≥2 giao dịch tổng ≥1.000.000đ trong 30 ngày kích hoạt
Tối đa 1.000.000 điểm/kỳ sao kê, trang ghi tối đa 12.000.000đ/năm; cần đạt 50.000 điểm mới được hoàn

Ảnh: SeABank
Du lịchSeABank
SeATravel
Phí thường niên: 2.750.000đ/năm (đã gồm VAT)
Tích dặm tối đa 1.500 điểm Bông Sen Vàng/tháng/thẻ, tối thiểu 100 điểm/tháng mới quy đổi; e-voucher quý cần chi ≥300.000.000đ/quý

Ảnh: Standard Chartered
Du lịchStandard Chartered
Priority WorldMiles
Phí thường niên: Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 2.000.000đ/năm (đã gồm VAT)
Chỉ chi tiêu ở nước ngoài mới được 3 điểm/25.000đ; trong nước 1 điểm/25.000đ; không tích cho xăng dầu, từ thiện

Ảnh: TPBank
Hoàn tiềnTPBank
Mastercard Fest
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 825.000đ/năm (không VAT)
Hoàn 5% online tối đa 200.000đ/tháng; 0,1% giao dịch còn lại tối đa 100.000đ/tháng; thưởng thêm 100.000đ khi tổng chi tiêu tháng ≥10.000.000đ.

Ảnh: TPBank
Hoàn tiềnTPBank
EVO Visa
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 495.000đ/năm (không VAT)
10% online khi tổng chi tiêu kỳ ≥30.000.000đ; 5% khi 10.000.000–<30.000.000đ; 1% khi <10.000.000đ; hoàn tối đa 500.000đ/thẻ chính/kỳ (từ 21/10/2025).

Ảnh: TPBank
Hoàn tiềnTPBank
JCB CashBack
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 825.000đ/năm (không VAT)
6% ẩm thực (MCC 5812/5813/5814) tối đa 300.000đ/tháng; 0,1% còn lại tối đa 100.000đ/tháng; thêm 200.000đ khi chi tiêu tháng ≥15.000.000đ; từ 01/05/2026.

Ảnh: TPBank
Tích điểmTPBank
JCB Reward
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 495.000đ/năm (không VAT)
Điểm tích từ giao dịch hợp lệ, 1 điểm = 1đ, hiệu lực 12 tháng; thưởng 100.000 điểm khi chi tiêu ≥10.000.000đ/tháng.

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc TPBank
Đồng thương hiệuTPBank
MobiFone Visa Platinum
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 990.000đ/năm (không VAT)
Chỉ dành cho hội viên Kết Nối Dài Lâu MobiFone hạng Titan, Vàng hoặc Kim Cương; điểm đổi sang điểm KNDL theo bội số 500.

Ảnh: TPBank
Đồng thương hiệuTPBank
Momo Visa Platinum
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 825.000đ/năm (không VAT)
Chương trình miễn phí quản lý hạn mức năm đầu theo điều kiện chi tiêu được nêu trên tài liệu so sánh, chưa có thể lệ riêng công bố.

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc TPBank
Du lịchTPBank
Vietnam Airlines Visa Platinum
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 990.000đ/năm (không VAT)
Phải là hội viên Bông Sen Vàng còn hiệu lực; KH thường tích 30.000đ = 1 dặm trong nước, 15.000đ = 1 dặm nước ngoài; KH cao cấp Gold/Platinum tích gấp rưỡi.

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc TPBank
Cơ bảnTPBank
Visa Classic
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 288.000đ/năm (không VAT)
Điểm thưởng hiệu lực 12 tháng; mốc hoàn phí năm sau 20.000.000đ/12 tháng là thấp nhất trong các thẻ Visa TPBank.

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc TPBank
Tích điểmTPBank
Visa FreeGo
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ
Điểm 5% online tối đa 150.000 điểm/tháng/khách hàng; 0,2% giao dịch khác; điểm hiệu lực 12 tháng.

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc TPBank
Hoàn tiềnTPBank
Visa Gold
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 495.000đ/năm (không VAT)
6% nhà hàng, quán ăn, bar (MCC 5812/5813/5814) thanh toán từ 0h thứ 7 đến 23h59 Chủ nhật; tối đa 600.000đ/tháng; hiệu lực giao dịch từ 01/05/2026.

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc TPBank
Hoàn tiềnTPBank
Visa Platinum
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 825.000đ/năm (không VAT)
10% tại Uniqlo, H&M, Muji, Zara, California Fitness, Elite Fitness, MBS Pilates tối đa 400.000đ/tháng; 0,1% còn lại tối đa 200.000đ/tháng; từ 01/05/2026.

Ảnh: TPBank
Đồng thương hiệuTPBank
VETC
Phí thường niên: Phí thường niên 0đ · phí quản lý hạn mức 499.000đ/năm (không VAT)
Phòng chờ: hạn mức ≥500 triệu không giới hạn; 200–dưới 500 triệu 4 lượt/năm, thêm 1 lượt mỗi 100 triệu chi tiêu/tháng (tối đa 2 lượt/tháng), lượt hạn 6 tháng.

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Techcombank
Tích điểmTechcombank
Visa Eco
Phí thường niên: 599.000đ/năm (đã VAT) · hoàn phí năm đầu nếu chi từ 1.500.000đ trong 30 ngày kích hoạt
Điểm bảo hiểm & giáo dục tối đa 800.000 điểm/tháng, 7.000.000 điểm/năm mỗi KH/tài khoản thẻ; chỉ GD từ 1.000.000đ, MCC bảo hiểm 6300/5960, giáo dục 8211–8299

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Techcombank
Cao cấpTechcombank
Visa Infinite
Phí thường niên: 25.000.000đ/năm thẻ chính (hoàn phí khi kích hoạt thẻ theo trang sản phẩm) · thẻ phụ 5.000.000đ/năm
Chỉ hội viên Techcombank Private; hoàn tiền nhà hàng tối đa 5.000.000đ/tháng/thẻ chính; Fast track 8 lượt/năm (mỗi lượt 1 người, dẫn thêm người sẽ trừ lượt)

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Techcombank
Đồng thương hiệuTechcombank
Vietnam Airlines Visa Classic
Phí thường niên: 390.000đ/năm (đã VAT) · KH ưu tiên miễn phí
Hạn mức tín dụng hạng Chuẩn từ 10 triệu đến dưới 50 triệu đồng; cần có số hội viên Bông Sen Vàng cập nhật trên hệ thống Techcombank mới được cộng dặm

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Techcombank
Đồng thương hiệuTechcombank
Vietnam Airlines Visa Gold
Phí thường niên: 590.000đ/năm (đã VAT) · KH ưu tiên miễn phí
Hạn mức tín dụng hạng Vàng từ 50 triệu đồng trở lên; cần số hội viên Bông Sen Vàng trên hệ thống Techcombank mới được cộng dặm

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Techcombank
Đồng thương hiệuTechcombank
Vietnam Airlines Visa Platinum
Phí thường niên: 990.000đ/năm (đã VAT) · KH ưu tiên miễn phí
Hạn mức tín dụng hạng Platinum từ 90 triệu đồng trở lên; cần số hội viên Bông Sen Vàng trên hệ thống Techcombank mới được cộng dặm

Ảnh: UOB
Đồng thương hiệuUOB
Lazada UOB
Phí thường niên: 700.000đ/năm (chưa VAT) · miễn phí thường niên năm đầu
10X giới hạn 4 triệu chi tiêu Lazada/kỳ sao kê; 5X giới hạn 20 triệu/kỳ; vượt trần chỉ 1 điểm/1.000đ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Hoàn tiềnVIB
Max Card
Phí thường niên: Thẻ Starter 0đ. Gói Plus 300.000đ, Pro 500.000đ, Elite 1.000.000đ mỗi 3 kỳ sao kê (≈100.000đ / 166.666đ / 333.333đ mỗi tháng)
Trần hoàn mỗi kỳ sao kê: Starter và Plus 500.000đ, Pro 1.000.000đ, Elite 1.500.000đ; chi tiêu ngoài danh mục chỉ 0,1%

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Hoàn tiềnVIB
Family Link
Phí thường niên: 899.000đ/năm (đã gồm VAT) · giảm 50% trọn đời còn 450.000đ khi liên kết 2 thẻ mở trong 30 ngày
Danh mục tự chọn hoàn 5% khi chi tiêu kỳ đến 50 triệu, 8% từ 50–100 triệu, 10% trên 100 triệu; trần 1.000.000 điểm/kỳ sao kê

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Cơ bảnVIB
Financial Free
Phí thường niên: Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 299.000đ/năm, miễn khi chi tiêu POS/Internet năm trước từ 12 triệu
Hạn mức tối đa 50 triệu đồng; lãi 0% chỉ trong 3 kỳ sao kê đầu, sau đó 2,54–3,71%/tháng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Hoàn tiềnVIB
Ivy Card
Phí thường niên: Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 299.000đ/năm, miễn khi chi tiêu POS/Internet năm trước từ 12 triệu
Trần 500.000 điểm/kỳ sao kê; hạn mức tối đa 50 triệu đồng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Đồng thương hiệuVIB
LazCard
Phí thường niên: 599.000đ/năm; thẻ phụ 299.000đ (biểu phí VIB 25/06/2024)
Trần 600.000 điểm/kỳ sao kê; hoàn giao dịch lưu thẻ định kỳ tối đa 100.000đ/tháng, tổng 300.000đ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Hoàn tiềnVIB
Online Plus 2in1
Phí thường niên: 599.000đ/năm; thẻ phụ 299.000đ (biểu phí VIB 19/03/2026)
Trần 600.000 điểm/kỳ sao kê; hoàn giao dịch lưu thẻ định kỳ tối đa 100.000đ/tháng, tổng 300.000đ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Tích điểmVIB
Rewards Unlimited
Phí thường niên: 499.000đ/năm; thẻ phụ 299.000đ (biểu phí VIB 19/03/2026)
Không giới hạn điểm (giao dịch đặc biệt trần 10.000 điểm/kỳ); nhân đôi điểm khi chi tiêu tháng từ 10 triệu

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VIB
Hoàn tiềnVIB
Super Card
Phí thường niên: 999.000đ/năm; thẻ phụ 499.000đ (biểu phí VIB 19/03/2026)
Chỉ chọn 1 danh mục; trần 1.000.000 điểm/kỳ sao kê; ngoài danh mục 0,1%

Ảnh: Vietcombank
Đồng thương hiệuVietcombank
Saigon Centre Takashimaya Visa
Phí thường niên: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; miễn phí năm đầu kể từ lần phát hành đầu (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)
Đủ 200.000 điểm mới đổi được thẻ trả trước 200.000đ dùng tại Saigon Centre; điểm cao chỉ tính giao dịch qua máy POS Vietcombank tại TTTM

Ảnh: Vietcombank
Hoàn tiềnVietcombank
American Express
Phí thường niên: 400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh 200.000đ/năm (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)
Không trần hoàn tiền, không mức tối thiểu; không hoàn cho nạp ví, rút tiền, phí/lãi, chứng khoán, giao dịch hủy/hoàn

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Hoàn tiềnVietcombank
Cashplus Platinum American Express
Phí thường niên: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)
Phần 0,5% (giao dịch còn lại) trần 2.000.000đ/kỳ sao kê; phần 1,5% nước ngoài không trần

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Tích điểmVietcombank
JCB
Phí thường niên: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng
Miễn phí thường niên năm sau khi doanh số 12 kỳ sao kê liền trước đạt 80 triệu đồng; điểm Loyalty hết hạn 31/10 năm kế tiếp

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Hoàn tiềnVietcombank
JCB Platinum
Phí thường niên: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)
Phần 5% trần 300.000đ/kỳ sao kê; tổng hoàn tối đa 600.000đ/kỳ sao kê (7,2 triệu đồng/năm)

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Tích điểmVietcombank
Mastercard
Phí thường niên: 200.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng
Miễn phí thường niên năm sau khi doanh số 12 kỳ sao kê liền trước đạt 80 triệu đồng; điểm Loyalty hết hạn 31/10 năm kế tiếp

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Hoàn tiềnVietcombank
Mastercard World
Phí thường niên: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)
Tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kê (9,6 triệu đồng/năm); giao dịch POS tại khu vực kinh tế châu Âu không được hoàn

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Tích điểmVietcombank
Vibe
Phí thường niên: 400.000đ/năm (chưa VAT)
x8 trần 300.000 điểm/tháng (≈18,75 triệu đồng chi tiêu Grab/Shopee); thể lệ Loyalty hiện hành đến 31/12/2026

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Du lịchVietcombank
Vibe Platinum
Phí thường niên: 800.000đ/năm (chưa VAT)
x10 trần 500.000 điểm/tháng (≈25 triệu đồng chi tiêu du lịch/lưu trú/bảo hiểm); thể lệ Loyalty hiện hành đến 31/12/2026

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Du lịchVietcombank
Vietnam Airlines American Express
Phí thường niên: 400.000đ/năm (chưa VAT) hạng Vàng; hạng Xanh 200.000đ/năm (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)
Dặm xét hàng tháng, cộng trong 20 ngày sau kỳ sao kê; chủ thẻ chính được hạng Bạc Bông Sen Vàng suốt hiệu lực thẻ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Hoàn tiềnVietcombank
Visa Platinum
Phí thường niên: 800.000đ/năm (chưa VAT) (biểu phí Vietcombank 22/01/2026)
Trần hoàn 1.500.000đ/kỳ sao kê; phải là hội viên VCB Loyalty đang hoạt động; quà sinh nhật cần 1 giao dịch từ 10 triệu đồng trong 3 tháng trước sinh nhật

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Vietcombank
Thẻ ảoVietcombank
Visa Snack
Phí thường niên: 400.000đ/năm (chưa VAT)
Chỉ cá nhân Việt Nam 25–50 tuổi, phát hành qua ứng dụng MoMo; không rút tiền mặt, không thẻ phụ; trần hoàn 2.000.000đ/kỳ sao kê

Ảnh: VietinBank
Thẻ ảoVietinBank
Mastercard Platinum Cashback (thẻ ảo)
Phí thường niên: 599.000đ/năm (chưa VAT)
Hoàn tiền tối đa 100.000đ/tháng; tính theo tháng dương lịch, không cộng dồn; ngân sách 664 triệu, hết là dừng

Ảnh: VietinBank
Cơ bảnVietinBank
JCB Credit Platinum
Phí thường niên: 200.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý và phi vật lý)
Miễn phí thường niên từ năm 2 cần chi tiêu tích lũy từ 50 triệu trong 12 tháng trước kỳ thu phí

Ảnh: VietinBank
Cao cấpVietinBank
JCB Ultimate SaviY
Phí thường niên: 899.000đ/năm (chưa VAT, thẻ phụ bằng thẻ chính)
Đặc quyền JCB Ultimate chỉ dùng được sau khi liên kết thẻ trên Zalo Mini App JCB Premium Service; số lượt có giới hạn

Ảnh: VietinBank
Đồng thương hiệuVietinBank
JCB Ultimate VNA
Phí thường niên: 1.899.000đ/năm (chưa VAT, từ 01/06/2026, giảm từ 2.500.000đ · thẻ phụ bằng thẻ chính)
Cộng dặm cần tổng chi tiêu tính dặm từ 5 triệu/tháng; tối đa 3.000 dặm/tháng; tên tài khoản Bông Sen Vàng phải trùng tên chủ thẻ

Ảnh: VietinBank
Cao cấpVietinBank
MasterCard Premium
Phí thường niên: Miễn phí tất cả các năm cho Khách hàng ưu tiên
Chỉ phát hành cho Khách hàng ưu tiên VietinBank; Priority Pass chỉ dành cho KH ưu tiên hạng Kim Cương

Ảnh: VietinBank
Cơ bảnVietinBank
Mastercard Credit Platinum Eliv3
Phí thường niên: 499.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý và phi vật lý)
Chương trình hoàn tiền đến 15% theo 6 ngành hàng đã hết hạn 30/09/2024; trang SP tiếng Việt hiện không còn nêu tỷ lệ hoàn tiền

Ảnh: VietinBank
Hoàn tiềnVietinBank
Mastercard Platinum Cashback
Phí thường niên: 599.000đ/năm (chưa VAT · thẻ phụ 599.000đ)
Hoàn tiền tối đa 100.000đ/tháng; dưới 3 triệu/tháng không hoàn; ngân sách 664 triệu, hết là dừng

Ảnh: VietinBank
Cơ bảnVietinBank
UnionPay Platinum (UPI)
Phí thường niên: 300.000đ/năm (chưa VAT · thẻ phụ 150.000đ)
Trang sản phẩm ghi thẻ tín dụng UPI KHÔNG hỗ trợ thanh toán trực tuyến (online)

Ảnh: VietinBank
Cơ bảnVietinBank
Visa Platinum
Phí thường niên: 250.000đ/năm (chưa VAT, thẻ vật lý phát hành từ 01/03/2021 · thẻ phi vật lý 125.000đ
Thẻ Visa Platinum phát hành trước 01/03/2021 chịu phí thường niên 1.000.000đ/năm

Ảnh: VietinBank
Hoàn tiềnVietinBank
Visa Platinum Cashback
Phí thường niên: 899.000đ/năm (chưa VAT · thẻ phụ 899.000đ)
Cần tổng chi tiêu từ 5 triệu/tháng; trả theo combo có giá trị hoàn cao nhất, tối đa 350.000đ/KH/tháng; ngân sách 4,626 tỷ

Ảnh: VietinBank
Cao cấpVietinBank
Visa Signature
Phí thường niên: 2.500.000đ/năm (chưa VAT, áp dụng từ 30/04/2026, giảm 50% so với trước · thẻ phụ 2.500.000đ)
Hoàn tiền cần chi tiêu tối thiểu 10 triệu/tháng; trần 800.000đ/KH/tháng, riêng y tế tối đa 300.000đ/tháng; ngân sách 2,38 tỷ

Ảnh: ABBANK
Cao cấpABBANK
Visa Priority
Phí thường niên: 1.299.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)
Chỉ dành cho hội viên Ngân hàng ưu tiên ABBANK; hoàn tối đa 100.000đ/giao dịch, 1.000.000đ/kỳ sao kê; kỳ nào tổng hoàn dưới 50.000đ thì không trả.

Ảnh: ABBANK
Hoàn tiềnABBANK
Visa Cashback
Phí thường niên: 799.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)
KH thường: 2%, tối đa 50.000đ/giao dịch và 500.000đ/kỳ. KH ưu tiên: 5%, tối đa 100.000đ/giao dịch và 1.000.000đ/kỳ. Kỳ dưới 50.000đ không hoàn.

Ảnh: ABBANK
Cơ bảnABBANK
Visa Contactless Credit
Phí thường niên: 300.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)
Thẻ hạng chuẩn, không có chương trình hoàn tiền/tích điểm riêng; ưu đãi theo chương trình của ABBANK và Visa từng thời kỳ.

Ảnh: ABBANK
Cơ bảnABBANK
Visa Contactless Credit - Gold
Phí thường niên: 400.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)
Thẻ hạng vàng, không có chương trình hoàn tiền/tích điểm riêng; hạn mức thẻ tối đa 100.000.000đ.

Ảnh: ABBANK
Cao cấpABBANK
Visa Contactless Platinum
Phí thường niên: 599.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)
Hạn mức thẻ tối đa 100.000.000đ; bảo hiểm và tích điểm theo chương trình của ABBANK từng thời kỳ, trang chưa công bố thể lệ chi tiết.

Ảnh: ABBANK
Du lịchABBANK
Visa Travel
Phí thường niên: 699.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí ABBANK hiệu lực 15/06/2026)
Chỉ hoàn cho giao dịch tại hãng hàng không, khách sạn, đại lý du lịch thuộc danh mục MCC công bố; trang và biểu phí không ghi trần hoàn tiền/kỳ.

Ảnh: Agribank
Hoàn tiềnAgribank
Lộc Việt
Phí thường niên: 150.000đ/thẻ/năm, miễn phí năm đầu (không chịu VAT) (biểu phí dịch vụ thẻ KHCN Agribank, bản PDF 28/09/2026)
Hạn mức tín dụng tối đa 100.000.000đ; hoàn tiền tối đa 600.000đ/thẻ/tháng, chỉ xét 1 thẻ/khách hàng/tháng, ngân sách 8 tỷ hết là dừng

Ảnh: BVBank
Đồng thương hiệuBVBank
JCB 7-Eleven
Phí thường niên: Miễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank 22/09/2026)
Ưu đãi tại 7-Eleven thay đổi theo từng thời kỳ, không có tỷ lệ hoàn tiền/tích điểm cố định trên trang chính thức

Ảnh: BVBank
Cơ bảnBVBank
JCB Cheer
Phí thường niên: Miễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank 22/09/2026)
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng trong thể lệ 22/09–31/12/2026; quyền lợi chính là ưu đãi đối tác và trả góp

Ảnh: BVBank
Du lịchBVBank
JCB Discovery
Phí thường niên: 499.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 5 triệu trong 60 ngày sau kích hoạt
Phòng chờ trong nước: 1 lượt/tháng chỉ khi chi tiêu ở nước ngoài trong tháng từ 15 triệu; LoungeKey ngoài Việt Nam tối đa 8 lượt/năm, khách đi kèm 35 USD/lượt

Ảnh: BVBank
Đồng thương hiệuBVBank
JCB Link
Phí thường niên: Miễn phí (biểu phí BVBank 22/09/2026)
Phí quản lý tài khoản 25.000đ/kỳ sao kê có giao dịch và lãi suất 43%/năm (48%/năm từ 11/10/2026) — cao nhất trong các thẻ BVBank

Ảnh: BVBank
Tích điểmBVBank
JCB Ms.
Phí thường niên: 299.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 3 triệu trong 60 ngày sau kích hoạt
Chỉ tích điểm khi tổng chi tiêu từ 3 triệu/tháng; trần 100.000 điểm (sàn TMĐT) + 200.000 điểm (mỹ phẩm MCC 5977) mỗi tháng

Ảnh: BVBank
Tích điểmBVBank
JCB Sense
Phí thường niên: 599.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 5 triệu trong 60 ngày sau kích hoạt
Tỷ lệ theo tổng chi tháng: dưới 15 triệu 3%, 15–dưới 50 triệu 6%, từ 50 triệu 10%; trần 100.000/200.000/400.000 điểm mỗi lĩnh vực; cần chi từ 3 triệu/tháng

Ảnh: BVBank
Cao cấpBVBank
JCB Ultimate
Phí thường niên: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 15 triệu trong 60 ngày sau kích hoạt
Chọn 1 gói cố định khi mở thẻ, không đổi; tích điểm chỉ cho giao dịch nội địa VNĐ, cần chi từ 3 triệu/tháng; trần 200.000–600.000 điểm/tháng theo mức chi

Ảnh: BVBank
Hoàn tiềnBVBank
NAPAS shopON
Phí thường niên: 499.000đ/năm (đã gồm VAT); biểu phí không ghi điều kiện miễn/hoàn cho thẻ này (biểu phí BVBank 22/09/2026)
Hoàn 5% chỉ cho giao dịch mua sắm trực tuyến, trần 200.000 điểm/thẻ chính/tháng; loại trừ ví điện tử, cổng thanh toán, siêu thị, ăn uống, học phí, bệnh viện…

Ảnh: BVBank
Thẻ ảoBVBank
Napas Link
Phí thường niên: Miễn phí (biểu phí BVBank 22/09/2026)
Chỉ phát hành trên luồng đối tác Finviet (ví ECO) cho khách hàng thuộc White List do BVBank và Finviet thống nhất; không phát hành thẻ vật lý

Ảnh: BVBank
Tích điểmBVBank
VISA Lifestyle
Phí thường niên: 599.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 5 triệu trong 60 ngày sau kích hoạt
Mỗi tháng chỉ tích 1 nhóm ngành đã chọn trên Digimi; cần chi từ 3 triệu/tháng; trần 200.000/400.000/800.000 điểm/tháng theo mức chi dưới 15, 15–50, từ 50 triệu

Ảnh: BVBank
Cơ bảnBVBank
Visa Joy
Phí thường niên: Miễn phí trọn đời thẻ (biểu phí BVBank 22/09/2026)
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng trong thể lệ 22/09–31/12/2026; quyền lợi chính là ưu đãi đối tác và trả góp

Ảnh: BVBank
Tích điểmBVBank
Visa Ms.
Phí thường niên: 499.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 5 triệu trong 60 ngày sau kích hoạt
Chi từ 15 triệu/tháng mới được 5% sàn TMĐT (tối đa 200.000 điểm); dưới 15 triệu 2% (tối đa 100.000); online khác 0,5%; cần tổng chi từ 3 triệu/tháng

Ảnh: BVBank
Cao cấpBVBank
Visa Signature
Phí thường niên: 1.199.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 15 triệu trong 60 ngày sau kích hoạt
Tích điểm chỉ cho giao dịch nội địa VNĐ, cần tổng chi từ 3 triệu/tháng; ẩm thực chỉ hóa đơn từ 1 triệu; giáo dục 5% chỉ khi chi từ 80 triệu/tháng

Ảnh: BVBank
Tích điểmBVBank
Visa inStyle
Phí thường niên: 599.000đ/năm (đã gồm VAT) · hoàn phí năm đầu khi chi tiêu từ 5 triệu trong 60 ngày sau kích hoạt
Theo tổng chi tháng: dưới 15 triệu 3% bảo hiểm/1% siêu thị, 15–50 triệu 6%/2%, từ 50 triệu 10%/3%; trần 100.000–400.000 điểm mỗi lĩnh vực; cần chi từ 3 triệu

Ảnh: Bac A Bank
Hoàn tiềnBac A Bank
MasterCard Cashback Platinum
Phí thường niên: 700.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 500.000đ), chưa VAT
Hoàn tiền tối đa 500.000đ/kỳ thông báo giao dịch; chỉ nhóm MCC theo danh sách ngân hàng công bố

Ảnh: Bac A Bank
Tích điểmBac A Bank
MasterCard Rewards Gold
Phí thường niên: 300.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 200.000đ), chưa VAT
Ưu đãi hoàn tiền tại TH truemart và các ưu đãi khác áp dụng theo từng thời kỳ

Ảnh: BaoViet Bank
Cơ bảnBaoViet Bank
Napas nội địa
Phí thường niên: 200.000đ/năm từ năm thứ 2, miễn phí năm đầu (trang sản phẩm BaoViet Bank, xác minh 03/10/2026)
Lãi 10%/năm chỉ cho CBNV Tập đoàn Bảo Việt; khách hàng thường 18%/năm (từ 10/12/2022); ứng tiền tối đa 50% hạn mức với khách thường

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc CIMB
Hoàn tiềnCIMB
REVI
Phí thường niên: 300.000đ/năm (đã gồm VAT) · năm đầu miễn nếu chi tiêu từ 1.000.000đ trong 30 ngày đầu
Hoàn 20% chỉ khi tổng chi tiêu thẻ từ 3.000.000đ/tháng và chi tối thiểu 400.000đ/danh mục; trần 100.000đ/danh mục, 500.000đ/tháng; chương trình 01/10–31/12/2026

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc CIMB
Đồng thương hiệuCIMB
FINHAY
Phí thường niên: 300.000đ/năm (đã gồm VAT) · năm đầu miễn nếu chi tiêu từ 1.000.000đ trong 30 ngày đầu
Lãi mua sắm 36,49%/năm, rút tiền 39,49%/năm; phí chậm thanh toán 5% dư nợ gốc cuối kỳ

Ảnh: CIMB
Cao cấpCIMB
OCTO Preferred
Phí thường niên: Miễn phí thường niên khi duy trì là khách hàng ưu tiên trên ngân hàng số (OCTO Preferred)
Chi từ 10.000.000đ/tháng; trần 200.000đ/danh mục (chi 10–50 triệu) hoặc 400.000đ/danh mục (từ 50 triệu), 5 danh mục; 01/10–31/12/2026

Ảnh: FE CREDIT
Trả gópFE CREDIT
JCB Plus
Phí thường niên: Miễn phí trọn đời
Lãi mua sắm và rút tiền 4,58%–5%/tháng theo đánh giá rủi ro; phí xử lý giao dịch 33.000đ/kỳ sao kê có dư nợ

Ảnh: FE CREDIT
Trả gópFE CREDIT
MasterCard Plus
Phí thường niên: 231.000đ/năm thu định kỳ hàng năm (bảng biểu phí trên trang FE CREDIT, đã gồm VAT, không ghi ngày hiệu lực)
Lãi mua sắm và rút tiền 4,58%/tháng; phí ngoại tệ 4,4%; phí rút ATM 2,75% (tối thiểu 82.500đ)

Ảnh: FE CREDIT
Trả gópFE CREDIT
Mastercard Góp Dễ
Phí thường niên: Miễn phí năm đầu
Thay lãi bằng phí chuyển đổi trả góp 33.000đ–297.000đ/kỳ sao kê theo dư nợ gốc (3–12 kỳ); không áp dụng rút tiền ATM, ứng tiền nhanh

Ảnh: HD SAISON
Cơ bảnHD SAISON
Visa Sinh viên 0 phí
Phí thường niên: 0đ phí phát hành, 0đ phí thường niên trong suốt thời gian là sinh viên (trang HD SAISON 26/11/2025)
Hạn mức cố định 5.000.000đ; lãi trong hạn 49%/năm nếu không trả hết đúng hạn (biểu phí 09/06/2023)

Ảnh: HD SAISON
Cơ bảnHD SAISON
Visa
Phí thường niên: 110.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí năm đầu tiên; miễn phí phát hành (biểu phí HD SAISON 09/06/2023)
Lãi trong hạn 49%/năm; phí chậm thanh toán 2,8% dư nợ (tối thiểu 90.000đ)

Ảnh: Home Credit
Hoàn tiềnHome Credit
Visa
Phí thường niên: Miễn phí thường niên và phí phát hành
Hoàn 10% tối đa 100.000đ/hạng mục và 300.000đ/kỳ sao kê; chỉ hạng mục thuộc gói đã chọn, gói đổi có hiệu lực từ kỳ sao kê sau

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc KienlongBank
Cao cấpKienlongBank
JCB Ultimate
Dành cho KH ưu tiên hoặc hạn mức cấp trên 100 triệu; hoàn 10% tối đa 1.000.000đ/tháng/thẻ chính; mua nhà hoàn 0,6% tối đa 5.000.000đ/giao dịch

Ảnh: KienlongBank
Cơ bảnKienlongBank
JCB
Phí thường niên: Classic 99.000đ · Gold 199.000đ
Miễn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm trước đạt 20 triệu (Classic), 40 triệu (Gold), 80 triệu (Platinum); không tính giao dịch đã chuyển trả góp

Ảnh: KienlongBank
Cơ bảnKienlongBank
Visa Contactless
Phí thường niên: Classic 250.000đ · Gold 400.000đ
Miễn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm trước đạt 15 triệu (Classic), 30 triệu (Gold), 60 triệu (Platinum); không tính giao dịch đã chuyển trả góp

Ảnh: KienlongBank
Cao cấpKienlongBank
Visa Elite
Phí thường niên: 1.999.000đ/năm (chưa VAT) từ năm 2, miễn năm đầu · miễn từ năm 2 khi chi tiêu năm trước từ 120.000.000đ
Dành cho KH Diamond Elite hoặc hạn mức cấp trên 300 triệu; miễn phí từ năm 2 cần chi tiêu năm trước từ 120.000.000đ

Ảnh: Lotte Finance
Trả gópLotte Finance
Installment Card
Phí thường niên: Miễn phí thường niên, miễn phí phát hành (biểu phí Lotte Finance 02/10/2026)
Toàn bộ giao dịch tự động chuyển trả góp theo kỳ hạn và phí do nhóm khách hàng quyết định; rút tiền tối đa 100.000.000đ/tháng/thẻ

Ảnh: Lotte Finance
Đồng thương hiệuLotte Finance
VISA Rental Card
Phí thường niên: 200.000đ/năm (đã gồm VAT)
Thẻ dành cho khách hàng LOTTE Rental; không có chương trình hoàn tiền/tích điểm công bố

Ảnh: Lotte Finance
Cơ bảnLotte Finance
Visa L.CARD
Phí thường niên: L.Card Classic và Standard: miễn phí thường niên · L.Card Plus: năm đầu miễn, năm sau 100.000đ
Dòng thẻ có 4 hạng Classic/Standard/Plus/Lite; lãi suất theo mã nhóm khách hàng, Lite dao động 12%–59%/năm

Ảnh: Lotte Finance
Tích điểmLotte Finance
Visa The LOTTE
Phí thường niên: 499.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 299.000đ
Chỉ tích điểm khi chi tiêu từ 1.000.000đ/kỳ; 4% tại LOTTE chỉ khi chi từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 2%), trần 800.000 điểm; tổng tối đa 3.000.000 điểm/kỳ

Ảnh: Lotte Finance
Cao cấpLotte Finance
Visa The LOTTE Premium
Phí thường niên: 1.000.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ miễn phí
Chỉ tích điểm khi chi tiêu từ 4.000.000đ/kỳ; 5% tại LOTTE chỉ khi chi từ 20.000.000đ/kỳ (dưới mức này 2%), trần 1.800.000 điểm; tổng tối đa 3.500.000 điểm/kỳ

Ảnh: Lotte Finance
Tích điểmLotte Finance
Visa The LOTTE Young
Phí thường niên: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ (biểu phí Lotte Finance 29/08/2024)
Chỉ tích điểm khi chi tiêu từ 1.000.000đ/kỳ; 3% tại LOTTE chỉ khi chi từ 8.000.000đ/kỳ (dưới mức này 1%); tổng tối đa 400.000 điểm/kỳ sao kê

Ảnh: Lotte Finance
Hoàn tiềnLotte Finance
Visa for Lady
Phí thường niên: 499.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 299.000đ
Mức 7% siêu thị chỉ khi tổng chi tiêu từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 3%), trần 300.000 điểm/kỳ; các nhóm 1% trần 1.000.000 điểm/nhóm/kỳ

Ảnh: Lotte Finance
Hoàn tiềnLotte Finance
Visa for Man
Phí thường niên: 499.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 299.000đ
Mức 7% ẩm thực chỉ khi tổng chi tiêu từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 3%), trần 300.000 điểm/kỳ; các nhóm 1% trần 1.000.000 điểm/nhóm/kỳ

Ảnh: Lotte Finance
Hoàn tiềnLotte Finance
Visa for Young
Phí thường niên: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ (biểu phí Lotte Finance 29/08/2024; trang sản phẩm)
Mức 20% giải trí chỉ khi tổng chi tiêu từ 10.000.000đ/kỳ (dưới mức này 10%), trần 100.000 điểm/kỳ; các nhóm 1% trần 500.000 điểm/nhóm/kỳ

Ảnh: Lotte Finance
Đồng thương hiệuLotte Finance
LOTTE Mart Visa
Phí thường niên: 200.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 200.000đ
7% tại LOTTE Mart tối đa 210.000đ/tháng và chỉ khi tổng chi tiêu tháng trước từ 3.000.000đ; dưới mức này chỉ 0,5% không giới hạn

Ảnh: Mcredit
Cơ bảnMcredit
JCB (liên kết Mcredit – MB)
Phí thường niên: 199.000đ/năm từ năm thứ 2, năm đầu miễn phí, không chịu VAT (biểu phí Mcredit thẻ tín dụng liên kết Mcredit – MB, không ghi ngày)
Miễn lãi tối đa 45 ngày chỉ cho giao dịch mua hàng hóa/dịch vụ, không áp dụng rút tiền; lãi suất theo hồ sơ từng khách

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Mcredit
Cơ bảnMcredit
Napas
Phí thường niên: Miễn phí thường niên năm đầu và các năm sau
Phí bảo hiểm sức khỏe 5,5% giá trị giao dịch; tất toán trả góp trước hạn phí 5% gốc, tối thiểu 1.650.000đ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc Mirae Asset
Cơ bảnMirae Asset
Mirae Asset Card (Napas)
Phí thường niên: 110.000đ/năm (đã gồm VAT), miễn phí năm đầu tiên (biểu phí Mirae Asset Finance 01/04/2026)
Thẻ nội địa chỉ dùng mạng Napas trong nước; hạn mức thanh toán online 2.000.000đ/lần, 10.000.000đ/ngày; POS 20.000.000đ/lần/ngày

Ảnh: Nam A Bank
Cơ bảnNam A Bank
Cash Card
Phí thường niên: 220.000đ/năm (đã gồm VAT), thu cả năm đầu và các năm sau, không có điều kiện miễn (KH nội bộ miễn) (biểu phí Nam A Bank 04/09/2025)
Chỉ rút tiền mặt, không thanh toán mua sắm; tổng rút tối đa 100.000.000đ/tháng và 100.000.000đ/ngày; lãi tính từ ngày rút

Ảnh: Nam A Bank
Tích điểmNam A Bank
Happy Lady
Phí thường niên: 990.000đ/năm (đã gồm VAT) · miễn 3 năm đầu không điều kiện
Tích điểm chỉ đến 31/12/2026 hoặc hết ngân sách; trần 500.000 điểm/tháng (chi từ 15 triệu) hoặc 300.000 điểm (dưới 15 triệu); cần tài khoản OPS

Ảnh: Nam A Bank
Tích điểmNam A Bank
JCB Platinum
Phí thường niên: 990.000đ/năm (đã gồm VAT) · năm đầu hoàn phí khi mua hàng từ 5.000.000đ trong 45 ngày kể từ kích hoạt
Tích điểm chỉ đến 31/12/2026 hoặc hết ngân sách; trần 500.000 điểm/tháng khi chi từ 15 triệu, 300.000 điểm khi dưới 15 triệu

Ảnh: Nam A Bank
Cao cấpNam A Bank
JCB Platinum Happy Golf
Phí thường niên: 1.999.000đ/năm (đã gồm VAT)
Lượt golf cần doanh số hợp lệ từ 50 triệu/kỳ VÀ ít nhất 1 giao dịch tại sân golf (MCC 7992/7997); chỉ chủ thẻ chính; lượt golf hạn dùng 60 ngày

Ảnh: Nam A Bank
Cơ bảnNam A Bank
JCB Standard
Phí thường niên: 330.000đ/năm (đã gồm VAT) · năm đầu hoàn phí khi mua hàng từ 3.000.000đ trong 45 ngày kể từ kích hoạt
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng; ưu đãi JCB theo từng đợt của tổ chức thẻ

Ảnh: Nam A Bank
Cơ bảnNam A Bank
Mastercard Gold
Phí thường niên: 330.000đ/năm (đã gồm VAT, cột Mastercard Standard/Gold)
Không có chương trình tích điểm/hoàn tiền riêng được công bố; ưu đãi Mastercard theo từng đợt

Ảnh: Nam A Bank
Cao cấpNam A Bank
Mastercard Platinum
Phí thường niên: 990.000đ/năm (đã gồm VAT) · năm đầu hoàn phí khi mua hàng từ 5.000.000đ trong 45 ngày kể từ kích hoạt
Không có thể lệ phòng chờ/tích điểm riêng được công bố cho Mastercard Platinum; ưu đãi Mastercard theo từng đợt

Ảnh: Nam A Bank
Cơ bảnNam A Bank
Mastercard Standard
Phí thường niên: 330.000đ/năm (đã gồm VAT, cột Mastercard Standard/Gold)
Trang sản phẩm nói 'tích điểm hoàn tiền không giới hạn' nhưng không công bố tỷ lệ hay thể lệ

Ảnh: Nam A Bank
Tích điểmNam A Bank
Visa FIFA World Cup
Phí thường niên: 990.000đ/năm (đã gồm VAT, theo biểu phí Visa Platinum mà trang FIFA dẫn)
Hạn mức tối thiểu 50.000.000đ; miễn phí năm đầu chỉ cho 2.000 phôi thẻ đầu; tích điểm đến 31/12/2026, trần 500.000 điểm/tháng

Ảnh: Nam A Bank
Tích điểmNam A Bank
Visa Platinum
Phí thường niên: 990.000đ/năm (đã gồm VAT) · năm đầu hoàn phí khi mua hàng từ 5.000.000đ trong 45 ngày kể từ kích hoạt
Tích điểm chỉ đến 31/12/2026 hoặc hết ngân sách; trần 500.000 điểm/tháng khi chi từ 15 triệu, 300.000 điểm khi dưới 15 triệu

Ảnh: Nam A Bank
Cơ bảnNam A Bank
Happy Card
Phí thường niên: Miễn phí thường niên trong suốt quá trình sử dụng (bản Happy Card không tài sản bảo đảm)
Lãi suất theo nhóm cơ quan công tác 18%–42%/năm (không TSBĐ); tổng rút tiền mặt tối đa 100.000.000đ/tháng

Ảnh: Nam A Bank
Cao cấpNam A Bank
Happy Card Platinum
Phí thường niên: 999.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), miễn năm đầu; thẻ phụ 399.000đ/năm (biểu phí Nam A Bank 04/09/2025)
Cần bất động sản/tài sản bảo đảm; lãi 12,99% chỉ khi dùng Open Banking kèm bảo hiểm thẻ hoặc tài khoản số đẹp; tổng rút tiền mặt tối đa 100.000.000đ/tháng

Ảnh: Nam A Bank
Thẻ ảoNam A Bank
Happy Digital
Phí thường niên: 330.000đ/năm (đã gồm VAT) · năm đầu hoàn phí khi mua hàng từ 1.000.000đ trong 45 ngày kể từ kích hoạt
Lãi suất 36%/năm (cao hơn thẻ quốc tế vật lý 30%); không rút tiền mặt; online không 3D-Secure tối đa 30.000.000đ/ngày

Ảnh: PVcomBank
Hoàn tiềnPVcomBank
Home
Phí thường niên: Miễn phí thường niên thẻ chính trọn đời; không phát hành thẻ phụ (biểu phí PVcomBank PL04F 01/04/2025)
Dành cho khách hàng là chủ hóa đơn điện lực; hạn mức nâng theo lịch sử hóa đơn điện; trang không ghi trần hoàn tiền

Ảnh: PVcomBank
Cao cấpPVcomBank
Premier Platinum
Phí thường niên: 950.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2 năm đầu · miễn tiếp với hội viên hạng Private/Diamond/Platinum)
Chỉ phát hành cho Hội viên Dịch vụ Ngân hàng ưu tiên PVcomBank; hoàn tiền tối đa 1,2 triệu đồng/kỳ sao kê

Ảnh: PVcomBank
Cao cấpPVcomBank
Premier World
Phí thường niên: 1.200.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3 (miễn 2 năm đầu · miễn tiếp với hội viên hạng Private/Diamond/Platinum)
Dành cho khách hàng Private và đối tác chiến lược của PVcomBank; hoàn tiền tối đa 2 triệu đồng/kỳ sao kê

Ảnh: PVcomBank
Cơ bảnPVcomBank
Basic Platinum
Phí thường niên: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ ở mọi năm, mọi phân khúc (biểu phí PVcomBank PL04G 15/09/2026)
Dòng thẻ phân khúc phổ thông; hạn mức giao dịch đến 500 triệu đồng

Ảnh: PVcomBank
Hoàn tiềnPVcomBank
Cashback
Phí thường niên: 699.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 499.000đ) · miễn phí với hội viên Ngân hàng ưu tiên và một số phân khúc
Hoàn tối đa 600.000đ/kỳ khi chi tiêu từ 15 triệu đồng; dưới 15 triệu tối đa 400.000đ/kỳ; riêng bảo hiểm tối đa 200.000đ

Ảnh: PVcomBank
Hoàn tiềnPVcomBank
EduPlus
Phí thường niên: 899.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 699.000đ) · miễn phí với hội viên Ngân hàng ưu tiên và một số phân khúc
Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ khi chi tiêu từ 15 triệu đồng; dưới 15 triệu tối đa 800.000đ/kỳ; bảo hiểm tối đa 300.000đ; dành cho đội ngũ ngành giáo dục

Ảnh: PVcomBank
Hoàn tiềnPVcomBank
HealthPlus
Phí thường niên: 899.000đ/năm thẻ chính (thẻ phụ 699.000đ) · miễn phí với hội viên Ngân hàng ưu tiên và một số phân khúc
Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ khi chi tiêu từ 15 triệu đồng; dưới 15 triệu tối đa 800.000đ/kỳ; bảo hiểm tối đa 300.000đ; dành cho đội ngũ ngành y tế

Ảnh: Public Bank
Hoàn tiềnPublic Bank
Visa Bạch Kim (Platinum)
Phí thường niên: 800.000đ/năm · thẻ phụ 400.000đ
Hoàn tiền tính chung thẻ chính + phụ; loại trừ rút tiền, chuyển tiền, xăng dầu, tiện ích, thanh toán chính phủ, đánh bạc

Ảnh: Public Bank
Cơ bảnPublic Bank
Visa Chuẩn (Classic)
Phí thường niên: 200.000đ/năm · thẻ phụ 100.000đ
Không có hoàn tiền; lãi mua hàng 30%/năm nếu không trả hết dư nợ đúng hạn

Ảnh: Public Bank
Cao cấpPublic Bank
Visa Signature
Phí thường niên: 2.000.000đ/năm · thẻ phụ 1.000.000đ
Hoàn 6% chỉ khi tổng chi tiêu từ 5.000.000đ/kỳ sao kê, trần 300.000đ/kỳ tính chung thẻ chính + phụ; MCC nhà hàng 5812/5813/5814, du lịch 7011/4511/4722

Ảnh: Public Bank
Hoàn tiềnPublic Bank
Visa Vàng (Gold)
Phí thường niên: 400.000đ/năm · thẻ phụ 200.000đ
Hoàn tiền loại trừ rút tiền, chuyển tiền, xăng dầu, tiện ích, thanh toán chính phủ, đánh bạc; lãi mua hàng 30%/năm

Ảnh: Sacombank
Cơ bảnSacombank
Napas Easy Card
Phí thường niên: 299.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí (trang sản phẩm Sacombank 03/10/2026)
Hạn mức từ 10.000.000đ; thu nhập tối thiểu 5 triệu/tháng (HN, TP.HCM) hoặc 3 triệu/tháng (tỉnh khác); rút tiền tối đa 90–100% hạn mức

Ảnh: VietABank
Cơ bảnVietABank
Napas nội địa Classic
Phí thường niên: 200.000đ/năm (chưa VAT), thẻ phụ 150.000đ
Hạn mức 5.000.000–50.000.000đ; rút tiền mặt tối đa 50% hạn mức, 25.000.000đ/ngày; chi tiêu POS/online tối đa 25.000.000đ/lần

Ảnh: VietABank
Cơ bảnVietABank
Napas nội địa Platinum
Phí thường niên: 500.000đ/năm (chưa VAT), thẻ phụ 400.000đ
Hạn mức 50.000.000–200.000.000đ; rút tiền mặt tối đa 50% hạn mức, 100.000.000đ/ngày; chi tiêu POS/online tối đa 100.000.000đ/lần

Ảnh: VietABank
Cơ bảnVietABank
Visa Classic
Phí thường niên: 250.000đ/năm (chưa VAT), miễn năm đầu cho chủ thẻ phát hành lần đầu · thẻ phụ 200.000đ, miễn năm đầu 1 thẻ phụ
Chi tiêu tối đa 50.000.000đ/lần, online 50.000.000đ/ngày, 10 lần POS và 10 lần online/ngày; rút tiền mặt 4%, tối thiểu 60.000đ

Ảnh: VietABank
Cơ bảnVietABank
Visa Platinum
Phí thường niên: 800.000đ/năm (chưa VAT), miễn năm đầu cho chủ thẻ phát hành lần đầu · thẻ phụ 500.000đ, miễn năm đầu 1 thẻ phụ
Chi tiêu tối đa 100.000.000đ/lần, online 50.000.000đ/ngày; rút tiền mặt 4%, tối thiểu 60.000đ, tối đa 100.000.000đ/ngày trong nước

Ảnh: VietABank
Thẻ ảoVietABank
VAB VISA ezDaily
Phí thường niên: Miễn phí trọn đời, không phí phát hành (biểu phí VietABank ezDaily hiệu lực 17/06/2026)
Chỉ KH từ 21 tuổi nhận lương qua tài khoản VAB hoặc chủ hộ kinh doanh có dòng tiền tại VAB; hoàn tiền lên đến 1.200.000đ/năm theo chính sách từng thời kỳ
VietBank
Napas
Phí thường niên: 200.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 100.000đ
Miễn phí năm đầu cần dùng app Vietbank Digital Plus và chi tiêu từ 5.000.000đ trong 60 ngày kể từ ngày phát hành

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VietBank
Cơ bảnVietBank
Mastercard Happy
Phí thường niên: 363.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ miễn phí · miễn năm đầu khi chi tiêu từ 5.000.000đ trong 60 ngày
Hoàn phí thường niên năm tiếp theo cho thẻ chính khi tổng chi tiêu năm liền trước đạt từ 70.000.000đ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VietBank
Đồng thương hiệuVietBank
Mastercard Lifecare
Phí thường niên: 880.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 660.000đ
Giảm đến 10% không giới hạn tại Bệnh viện Quốc tế CIH; hạn mức 50.000.000–1.000.000.000đ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VietBank
Cao cấpVietBank
Visa Luxury
Phí thường niên: 950.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 900.000đ · miễn năm đầu khi chi tiêu từ 10.000.000đ trong 60 ngày
Lượt phòng chờ tặng theo quý: chi tiêu 15–<50 triệu = 1 lượt; 50–<100 triệu = 2 lượt; từ 100 triệu = không giới hạn; lượt hết hạn sau 3 tháng

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VietBank
Cơ bảnVietBank
Visa My Style
Phí thường niên: 300.000đ/năm (đã gồm VAT), thẻ phụ 200.000đ · miễn năm đầu khi chi tiêu từ 5.000.000đ trong 60 ngày
Hoàn phí thường niên từ năm 2 khi chi tiêu năm liền trước từ 20.000.000đ, hoặc 3.000.000đ trong 30 ngày kể từ ngày thu phí

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VietCredit
Cơ bảnVietCredit
Napas nội địa
Phí thường niên: 450.000đ/năm với khách hàng mới nhóm 'đối tượng khác'
Lãi tính từ ngày sau ngày rút/giao dịch trên dư nợ gốc thực tế, không có kỳ miễn lãi; ưu đãi 0% chỉ 7 ngày đầu kể từ kích hoạt cho khách lần đầu

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VietCredit
Thẻ ảoVietCredit
TINCard 3 trong 1
Phí thường niên: Miễn phí thường niên thẻ số
Mở thẻ qua ứng dụng Quà Tặng VIP (Điện Máy Xanh); ưu đãi hoàn 100.000đ cần chi từ 500.000đ trong 30 ngày đầu, đến 20/12/2026

Ảnh: VietinBank
Cơ bảnVietinBank
2Card
Phí thường niên: 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần ghi nợ (chưa VAT) (biểu phí VietinBank 22/04/2026)
Thay lãi bằng phí quản lý giao dịch 1,99% trên dư nợ còn lại tại ngày đến hạn; rút tiền mặt 5%, tối thiểu 45.455đ/lần

Ảnh: VietinBank
Cơ bảnVietinBank
Trẻ Connect
Phí thường niên: 199.000đ/năm phần tín dụng + 60.000đ/năm phần ghi nợ (chưa VAT) (biểu phí VietinBank Trẻ Connect, cập nhật 30/07/2025)
Chỉ dành cho HSSV/người trẻ 15–23 tuổi hoặc do đối tác/VietinBank đề xuất; phí quản lý giao dịch 1,99% trên dư nợ tại ngày đến hạn

Ảnh: VietinBank
Cơ bảnVietinBank
Tài chính cá nhân
Phí thường niên: 50.000đ/năm (không chịu VAT) (biểu phí VietinBank 22/04/2026)
Chỉ dùng trong nước; rút tiền tại ATM 5.000đ/lần, ứng tiền tại POS VietinBank 0,455% (tối thiểu 9.090đ)

Ảnh: Woori
Tích điểmWoori
VV Hype Point Gold
Phí thường niên: 500.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)
Mỗi lĩnh vực tối đa 300.000 điểm/tháng (4 lĩnh vực, đến 1.200.000đ/tháng); ăn uống và siêu thị không tích điểm khi thanh toán online.

Ảnh: Woori
Tích điểmWoori
VV Plus Point Classic
Phí thường niên: 300.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)
Mỗi lĩnh vực tối đa 300.000 điểm/tháng (2 lĩnh vực, đến 600.000đ/tháng); các chi tiêu khác không tích điểm.

Ảnh: Woori
Cao cấpWoori
VV Premium
Phí thường niên: 3.000.000đ/năm, thẻ phụ miễn phí (biểu phí Woori 14/07/2026) · miễn năm sau khi chi từ 300.000.000đ/năm
Nhóm 10% tối đa 500.000 điểm/lĩnh vực/tháng; ăn uống chỉ khi thanh toán trực tiếp; quà tặng theo mốc chi tiêu áp dụng đến 31/12/2026.

Ảnh: Woori
Cơ bảnWoori
Visa Classic
Phí thường niên: 300.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)
Tích điểm 0,2% mọi giao dịch, trừ MCC 4900 (điện, nước, gas) và 5944 (vàng bạc đá quý); đổi điểm tối thiểu 500.000 điểm.

Ảnh: Woori
Đồng thương hiệuWoori
Visa Korean Air
Phí thường niên: 1.500.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026) · miễn năm sau khi chi từ 150.000.000đ/năm
Cần có mã hội viên Korean Air SKYPASS; điểm thưởng 0,5% tối đa 500.000 điểm/tháng.

Ảnh: Woori
Cao cấpWoori
Visa Platinum
Phí thường niên: 900.000đ/năm (biểu phí Woori 14/07/2026)
Tích điểm 0,3% không giới hạn, trừ MCC 4900 và 5944; voucher golf chỉ khi chi tiêu đủ 200.000.000đ/năm.

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc NCB
NCB
Visa Credit Classic
Xem trên website NCB ↗
Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc NCB
NCB
Visa Credit Gold
Xem trên website NCB ↗
Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc NCB
NCB
Visa Credit Platinum
Xem trên website NCB ↗NCB
Visa Credit Women
Xem trên website NCB ↗
Ảnh: OCB
Du lịchOCB
Bamboo Airways
Phí thường niên: 999.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phí (phát hành từ 01/01/2025)
Hoàn tiền tối đa 500.000đ/tài khoản thẻ/tháng; ngân sách 580 triệu, hết là dừng; lãi trong hạn 33%/năm, rút tiền 4% tối thiểu 100.000đ

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc PGBank
Cơ bảnPGBank
Visa Classic
Phí thường niên: 150.000đ/năm (đã gồm VAT) thẻ chính; thẻ phụ 100.000đ/năm (biểu phí dịch vụ thẻ PGBank 01/08/2024)
Thu nhập tối thiểu 3 triệu/tháng (công chức, viên chức, LLVT) hoặc 5 triệu/tháng (khác), trả qua tài khoản; 18–65 tuổi

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc PGBank
Cơ bảnPGBank
Visa Gold
Phí thường niên: 300.000đ/năm (đã gồm VAT) thẻ chính; thẻ phụ 200.000đ/năm (biểu phí dịch vụ thẻ PGBank 01/08/2024)
Thu nhập tối thiểu 3 triệu/tháng (công chức, viên chức, LLVT) hoặc 5 triệu/tháng (khác), trả qua tài khoản; 18–65 tuổi

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc SHB
Hoàn tiềnSHB
FCB Mastercard
Phí thường niên: 499.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầu
Tổng hoàn tối đa 600.000đ/kỳ sao kê; hoàn tối thiểu 100.000đ/lần, ghi có tự động vào kỳ sao kê kế tiếp

Ảnh: SHB
Hoàn tiềnSHB
Mastercard Cashback
Phí thường niên: 799.000đ/năm (đã gồm VAT, mức mới từ 15/01/2025) — miễn năm đầu
Trần hoàn 500.000đ/kỳ (mức 1) hoặc 1.000.000đ/kỳ (mức 2); riêng nhóm Siêu thị, Bảo hiểm, Thời trang trần 300.000đ hoặc 600.000đ/kỳ

Ảnh: SHB
Cơ bảnSHB
Mastercard Truly Free
Phí thường niên: Miễn phí thường niên trọn đời thẻ chính; thẻ phụ 199.000đ/năm (biểu phí SHB 01/10/2025)
Đổi lại phí ngoại tệ 3,3% và lãi suất 33,9%/năm — cao nhất trong các thẻ tín dụng SHB

Ảnh: SHB
Cao cấpSHB
Mastercard World
Phí thường niên: 1.499.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầu · hoàn phí năm sau nếu chi tiêu ≥250 triệu/năm
Cần chi tiêu ≥250 triệu đồng trong 12 tháng (cả thẻ phụ) để được hoàn phí thường niên năm kế tiếp

Ảnh: SHB
Du lịchSHB
Visa Platinum
Phí thường niên: 999.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầu
Lounge quốc nội: chi 50–<150 triệu/kỳ sao kê = 1 lượt, ≥150 triệu = 2 lượt, tối đa 2 lượt/kỳ; e-voucher hạn xuất 3 tháng, dùng trong 3 tháng

Ảnh: SHB
Du lịchSHB
Visa Platinum Star
Phí thường niên: 999.000đ/năm (đã gồm VAT) — miễn năm đầu
Lounge quốc nội: chi 50–<150 triệu/kỳ sao kê = 1 lượt, ≥150 triệu = 2 lượt, tối đa 2 lượt/kỳ; e-voucher hạn xuất 3 tháng, dùng trong 3 tháng

Ảnh: Shinhan
Tích điểmShinhan
Business Owner
Phí thường niên: 550.000đ/năm thẻ chính (đã gồm VAT), không phát hành thẻ phụ · miễn năm đầu khi đăng ký SOHO Biz Package
Điểm 5%/2% chỉ khi chi tiêu ≥3.000.000đ/kỳ sao kê, trần 500.000 điểm/kỳ; chỉ chủ doanh nghiệp tư nhân/chủ hộ kinh doanh

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Đồng thương hiệuVPBank
MobiFone Platinum Mastercard
Phí thường niên: 699.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ 250.000đ
Không cộng điểm cho xăng dầu, hóa đơn điện nước, viễn thông, dịch vụ CNTT; ưu đãi cước chỉ cho số điện thoại đăng ký mở thẻ, thanh toán qua VPBank Online

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Đồng thương hiệuVPBank
California Centuryon Visa Signature
Phí thường niên: 1.500.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ không thu phí
Tặng 3/9/15 Gym day khi chi tiêu từ 40/80/120 triệu trong kỳ sao kê; đổi Gym day thành buổi tập hoặc dịch vụ tại California Fitness & Yoga

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Đồng thương hiệuVPBank
California Fitness Visa Platinum
Phí thường niên: 1.000.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ 250.000đ
Tặng 1/2/3 Gym day khi chi tiêu từ 40/80/120 triệu đồng hàng tháng; đổi Gym day thành buổi tập hoặc dịch vụ tại California Fitness & Yoga

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Hoàn tiềnVPBank
Lady MasterCard
Phí thường niên: 499.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ không thu phí
Trần hoàn/kỳ sao kê (chi từ 15 triệu): bảo hiểm 300.000đ, giáo dục 200.000đ, làm đẹp/y tế/thời trang 300.000đ, siêu thị 300.000đ; dưới 15 triệu trần một nửa

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Tích điểmVPBank
MC2 MasterCard
Phí thường niên: 299.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ 150.000đ
Miễn phí thường niên năm sau khi tổng chi tiêu thẻ chính + thẻ phụ năm trước từ 50 triệu; biểu phí không có điều kiện miễn phí năm đầu

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Cơ bảnVPBank
Number 1 MasterCard
Phí thường niên: 150.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ không thu phí
Miễn phí rút tiền mặt tại ATM, qua tổng đài 24/7 và VPBank Online (biểu phí 30/07/2025); lãi suất vẫn tính trên khoản rút

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Hoàn tiềnVPBank
Platinum Cashback
Phí thường niên: 899.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ 250.000đ (miễn năm đầu thẻ phụ)
Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ sao kê; cần tổng chi tiêu xét hoàn từ 10 triệu/kỳ; doanh số ngoại tệ được nhân đôi khi xét mức

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Hoàn tiềnVPBank
Titanium Cashback
Phí thường niên: 499.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ 200.000đ (miễn năm đầu thẻ phụ)
Hoàn tối đa 1 triệu đồng/kỳ sao kê; cần tổng chi tiêu xét hoàn từ 5 triệu/kỳ; doanh số ngoại tệ được nhân đôi khi xét mức

Ảnh: VPBank
Hoàn tiềnVPBank
UnionPay FreeWays
Phí thường niên: 499.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ 250.000đ
Cần tổng chi tiêu từ 5 triệu/kỳ sao kê mới được hoàn; mỗi nhóm hoàn tối đa 500.000đ/kỳ; thể lệ 27/04/2026–26/04/2027

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Du lịchVPBank
Visa Platinum Travel Miles
Phí thường niên: 899.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ 250.000đ (miễn năm đầu thẻ phụ)
Tối đa 4.000.000 VP Travel Miles/kỳ sao kê; 1 dặm tương đương 1đ, chỉ đổi vé máy bay, khách sạn tại vptravelmiles.com.vn, không đổi tiền mặt

Ảnh: VPBank
Đồng thương hiệuVPBank
YOJO Visa Platinum
Phí thường niên: 699.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ 250.000đ
Cần tổng chi tiêu từ 4 triệu/kỳ sao kê; trần tại Vietjet 1.500 điểm (dưới 20 triệu) hoặc 3.000 điểm (từ 20 triệu); ăn uống–giải trí trần 400/800 điểm

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Du lịchVPBank
Vietnam Airlines Platinum Mastercard
Phí thường niên: 899.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ không thu phí
Tặng 5.000 dặm khi mở thẻ chính đầu tiên và chi 4 triệu trong 30 ngày; thưởng 3.000 dặm/năm khi chi từ 300 triệu/năm (thể lệ đến 31/12/2026)

Ảnh: VPBank
Hoàn tiềnVPBank
CommCredit Mastercard
Miễn phí thường niên năm đầu khi 30 ngày đầu có từ 5 giao dịch và tổng chi từ 6 triệu; năm sau khi chi tiêu năm trước từ 150 triệu (trang không công bố mức phí)

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Đồng thương hiệuVPBank
MobiFone Classic Mastercard
Phí thường niên: 299.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ 150.000đ
Miễn phí rút tiền mặt tại ATM, qua tổng đài 24/7 và VPBank Online (biểu phí 30/07/2025); lãi suất vẫn tính trên khoản rút

Ảnh minh hoạ — thiết kế thuộc VPBank
Đồng thương hiệuVPBank
MobiFone Titanium Mastercard
Phí thường niên: 499.000đ/năm (chưa VAT) · thẻ phụ 200.000đ
Miễn phí thường niên năm sau khi tổng chi tiêu thẻ chính + phụ năm trước từ 100 triệu; thẻ phụ đầu tiên miễn phí năm đầu

Ảnh: VietinBank
Đồng thương hiệuVietinBank
Mastercard Platinum Sendo
Phí thường niên: 399.000đ/năm thẻ chính, 199.000đ/năm thẻ phụ (chưa VAT) (biểu phí VietinBank 22/04/2026)
Ưu đãi hoàn 10% và freeship tại Sendo đã dừng từ 01/10/2024; rút tiền mặt 3,64% (tối thiểu 50.000đ), phí giao dịch ngoại tệ 1,82%
Chưa tìm thấy thẻ phù hợp
Thử bỏ bớt bộ lọc hoặc tìm bằng tên ngân hàng.