Chọn thẻ theo nhu cầu
Thẻ tín dụng có phòng chờ sân bay (lounge) miễn phí
Thẻ tín dụng tặng lượt vào phòng chờ sân bay trong nước và quốc tế: số lượt, điều kiện chi tiêu. Hiện có 79 thẻ của 29 ngân hàng, đối chiếu 03/10/2026.
VPBankPrivate Visa Infinite1 gói · Bảo hiểm du lịch toàn cầu miễn phí — 1 gói
VPBankVisa Signature Travel Miles30 dặm/1.000đ · Du lịch, POS nước ngoài khi chi từ 90 triệu/kỳPhí thường niên: 1.200.000đ/năm
HSBCTravelOne4 lượt · Mạng lưới tham gia
HSBCPremier World Mastercard8 lần · Đón tiễn & làm thủ tục nhanh Fast Track tại sân bay
TechcombankPrivate Visa InfiniteKhông giới hạn · Phòng chờ toàn cầu, kèm 1 khách đi cùngPhí thường niên: 25.000.000đ/năm thẻ chính
UOBPRVI Miles8 lượt/năm · Phòng chờ Priority Pass, tối đa 2 lượt/quýPhí thường niên: 1.500.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầu
Standard CharteredJourneyĐến 3 điểm/25.000đ · Điểm du lịch, hạn dùng 36 thángPhí thường niên: 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thu từ năm đầu
ShinhanVisa Signature1 quà/quý · Từ 100 triệu chi tiêu/quý: golf, tiệc 2 người hoặc 1 đêm khách sạnPhí thường niên: 2.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ miễn phí
ShinhanVisa Travel Platinum1 dặm/25.000đ · Đổi 1:1 LotusMiles, KrisFlyer, Asia MilesPhí thường niên: 1.500.000đ/năm đã gồm VAT, thẻ phụ 1.100.000đ
ShinhanVisa PWM PlatinumHoàn 15% ở nước ngoài · Quẹt POS ngoại tệ · trần 500.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí thường niên: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ
ShinhanKorean Air Visa Platinum1 dặm SKYPASS/25.000đ · Dặm không trần, hoàn 300.000đ/kỳ khi chi từ 30 triệuPhí thường niên: 1.100.000đ/năm đã gồm VAT
ACBVisa InfiniteKhông giới hạn · Phòng chờ Dragon Pass không giới hạn lượt, 1.200+ phòng chờPhí thường niên: 19.900.000đ/năm thẻ chính
ACBVisa Signature10 điểm/1.000 VND · Chi tiêu khácPhí thường niên: 1.900.000đ/năm
BIDVVisa Infinite – Lifestyle 15 triệu1 đêm + 1 gói khám · Nghỉ dưỡng, khám sức khoẻ, phòng chờ nội địa không giới hạnPhí thường niên: 15.000.000đ/năm, không chịu VAT
BIDVVisa Infinite – Lifestyle 30 triệuKhông giới hạn · Phòng chờ quốc tế cho chủ thẻ + 1 người đi cùngPhí thường niên: 30.000.000đ/năm, không chịu VAT
BIDVVisa Infinite – Lifestyle 5 triệuKhông giới hạn · Phòng chờ sân bay trong nước cho chủ thẻPhí thường niên: 5.000.000đ/năm, không chịu VAT
EximbankJCB Platinum Travel CashbackHoàn 1% tại Nhật · 0,5% mọi chi tiêu nước ngoài khácPhí thường niên: 1.200.000đ/năm
EximbankJCB UltimateHoàn 10% tại Nhật · 5% nước ngoài & ăn uống VN · 3% online · trần 1 triệu/thángPhí thường niên: 2.000.000đ/năm từ 01/07/2025
HDBankPriority Visa SignatureHoàn 15% · TTTM, thời trang, miễn thuế; trần 500.000đ/thángPhí thường niên: 1.900.000đ/năm đã gồm VAT, miễn năm đầu
LPBankJCB UltimateHoàn 15% · Bảo hiểm, y tế, giáo dục · tối đa 800.000đ/kỳ khi chi ≥8 triệuPhí thường niên: 1.499.000đ/năm chưa VAT
LPBankVisa Signature2 lượt/quý · Phòng chờ sân bay · thêm 1 lượt mỗi 50 triệu chi tiêu/quýPhí thường niên: 1.999.000đ/năm chưa VAT
LPBankthẻ tín dụng quốc tế PlatinumMiễn phí năm đầu · 990.000đ/năm · miễn khi chi tiêu ≥120 triệu/nămPhí thường niên: 990.000đ/năm chưa VAT
MBVisa Platinum PriorityHoàn 10% · Du lịch & POS nước ngoài, trần 500.000đ/kỳPhí thường niên: 399.000đ/năm từ năm thứ 2
MBVisa Signature (gồm MB Priority Visa Signature)Đến 10% · Tự chọn ngành hoàn, tổng tới 800.000đ/kỳPhí thường niên: 1.299.000đ/năm từ năm thứ 2
SacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8% · Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí thường niên: 599.000đ/năm thẻ chính
SacombankVisa InfiniteKhông giới hạn · Phòng chờ Priority Pass không giới hạn lượt cho chủ thẻPhí thường niên: 29.999.000đ/năm thẻ chính
SacombankVisa Signature1 dặm / 20.000đ · Tích dặm Sacombank, đổi vé bay hoặc dặm Vietnam AirlinesPhí thường niên: 1.499.000đ/năm thẻ chính
SacombankWorld MastercardGiảm 50% · Phí ra sân golf tại 28 sân châu Á + lượt golf miễn phíPhí thường niên: 1.499.000đ/năm thẻ chính
TPBankVisa Signature (thẻ kim loại)Không giới hạn · Phòng chờ quốc tế ngoài Việt Nam — không giới hạn lượt
TPBankWorld MastercardHoàn 8% · Y tế – giáo dục · tối đa 3.000.000đ/kỳ khi chi ≥150 triệuPhí thường niên: 999.000đ/năm phí quản lý hạn mức thẻ
VIBOne Card – SignatureHoàn 9% · 3 danh mục tự chọn · trần 1.500.000đ/kỳPhí thường niên: 2.999.000đ/năm
VIBPremier Boundless1 dặm / 15.000đ · Dặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu tại Vietnam AirlinesPhí thường niên: 1.299.000đ/năm
VIBTravel ÉliteĐến 11,25 tỷ · Bảo hiểm du lịch Bảo Việt · 4 lượt phòng chờ/nămPhí thường niên: 1.299.000đ/năm
VietcombankVietnam Airlines Platinum American Express1 dặm/18.000đ · Tích dặm Bông Sen Vàng cho mọi chi tiêuPhí thường niên: 800.000đ/năm thẻ chính
VietcombankVisa InfiniteĐặc quyền · Phòng chờ VietcombankPhí thường niên: 30.000.000đ/năm
VietcombankVisa SignatureĐặc quyền · Phòng chờ VietcombankPhí thường niên: 3.000.000đ/năm
OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thực · Du lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí thường niên: 1.999.000đ/năm
ACBPrivilege Visa Signature Credit50 điểm/1.000đ · Ăn uống, vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch (1 điểm = 1đ)Phí thường niên: 1.900.000đ/năm
AgribankJCB UltimatePhòng chờ + golf + 1 đêm KS · Golf giảm 1 triệu/lượt, 1 đêm khách sạn miễn phí, BH 100 triệuPhí thường niên: 2.000.000đ/năm
BIDVJCB Well-beingĐến 10% y tế · Hoàn 10% y tế, 6% bảo hiểm & thời trang, trần 400.000đ/thángPhí thường niên: 799.000đ/năm
BIDVMastercard World TravelMiễn phí GD nước ngoài · Miễn phí POS nước ngoài khi chi từ 20 triệu/tháng, lounge 1 lượt/quýPhí thường niên: 1.600.000đ/năm
EximbankOne World MastercardĐến 10% nước ngoài · Hoàn tiền POS nước ngoài; ăn uống 5%, du lịch 3%; tối đa 1 triệu/thángPhí thường niên: 1.500.000đ/năm
EximbankPriority Visa SignatureBảo hiểm du lịch 12 tỷ · Tặng gói bảo hiểm du lịch; hoàn 10% nước ngoài, 5% ăn uống trong nướcPhí thường niên: Năm 1 miễn phí, từ năm 2: 2.000.000đ/năm
HDBankJCB UltimateĐến 20% tại Nhật · Hoàn tiền chi tiêu tại Nhật Bản; tổng hoàn đến 14,4 triệu đồng/nămPhí thường niên: 2.000.000đ/năm
LPBankJCB PlatinumTích 8% ăn uống · 8% ăn uống, 6% siêu thị; 1 điểm = 1đ đổi phòng chờ, voucherPhí thường niên: 990.000đ/năm
MBVisa InfiniteMiễn phí chuyển đổi ngoại tệ · Phí chuyển đổi ngoại tệ 0%, chỉ thu phí xử lý GD nước ngoài 1%Phí thường niên: Miễn phí năm đầu
MBJCB PlatinumHoàn 10% Shopee & TikTok Shop · Tối đa 500.000đ/kỳ sao kê khi mỗi sàn chi từ 2.000.000đ/kỳPhí thường niên: Miễn phí năm đầu
MBJCB UltimateHoàn 10% giáo dục, y tế, bảo hiểm · Tối đa 800.000đ/kỳ sao kê (riêng bảo hiểm tối đa 400.000đ)Phí thường niên: Miễn phí năm đầu
MSBMastercard World EliteHoàn 10%, đến 36 triệu/năm · Du lịch, ẩm thực khách sạn, hàng hiệu; phòng chờ không giới hạnPhí thường niên: 15.000.000đ/năm
SeABankVisa SignatureHoàn 10% y tế · 10% thuốc/bệnh viện, 5% spa, 3% khách sạn, 0,5% ăn uốngPhí thường niên: 3.300.000đ/năm
SeABankSeATravel3.000 dặm Bông Sen Vàng · Tặng 3.000 dặm khi mở thẻ chính, tích dặm VNA khi chi tiêuPhí thường niên: 2.750.000đ/năm
Standard CharteredPriority WorldMiles3 điểm/25.000đ nước ngoài · Điểm du lịch đổi dặm, khách sạn; phòng chờ 4 lượt/nămPhí thường niên: Miễn phí năm đầu
TPBankJCB CashBackHoàn 6% ẩm thực · Tối đa 300.000đ/tháng; cộng mọi khoản tới 600.000đ/thángPhí thường niên: Phí thường niên 0đ
TPBankVETCPhòng chờ 4 lượt/năm · Thẻ hạn mức 200–500 triệu; từ 500 triệu không giới hạn lượtPhí thường niên: Phí thường niên 0đ
TechcombankVisa InfinitePhòng chờ không giới hạn · Hơn 1.500 phòng chờ toàn cầu, kèm 1 người thân mỗi lượtPhí thường niên: 25.000.000đ/năm thẻ chính
VietcombankJCB PlatinumHoàn 5% nhà hàng, siêu thị · Tối đa 300.000đ/kỳ sao kê tại nhà hàng, siêu thị; 0,2% giao dịch khácPhí thường niên: 800.000đ/năm
VietinBankJCB Ultimate SaviYPhòng chờ 1 lượt/tháng · Khi chi tiêu nước ngoài từ 15 triệu/tháng, qua JCB Premium ServicePhí thường niên: 899.000đ/năm
VietinBankJCB Ultimate VNA1 dặm/20.000đ · Dặm Bông Sen Vàng khi chi tiêu nước ngoài; tối đa 3.000 dặm/thángPhí thường niên: 1.899.000đ/năm
VietinBankMasterCard PremiumMiễn phí thường niên trọn đời · Dành riêng Khách hàng ưu tiên; mất hạng thu 1.000.000đ/nămPhí thường niên: Miễn phí tất cả các năm cho Khách hàng ưu tiên
BVBankJCB DiscoveryPhí ngoại tệ 1,5% · Thấp nhất trong các thẻ BVBank, kèm đặc quyền phòng chờ JCB PlatinumPhí thường niên: 499.000đ/năm
BVBankJCB SenseĐến 10% thời trang & ăn uống · Tích tối đa 800.000 điểm/tháng (9,6 triệu/năm), 1 điểm = 1đPhí thường niên: 599.000đ/năm
BVBankJCB UltimatePhòng chờ đến 5 lượt/năm · Chọn gói Travel hoặc Healthcare, tích đến 10%, tối đa 12 triệu/nămPhí thường niên: 1.199.000đ/năm
BVBankVisa SignaturePhòng chờ đến 5 lượt/năm · Tích 5% ẩm thực và đến 5% giáo dục, tối đa 12 triệu điểm/nămPhí thường niên: 1.199.000đ/năm
KienlongBankJCB UltimateHoàn 10% ẩm thực, y tế, giáo dục · Tối đa 1.000.000đ/tháng/thẻ chính; mua nhà hoàn 0,6%
KienlongBankJCBPhí năm từ 99.000đ · Classic 99.000đ · Gold 199.000đ · Platinum 399.000đ, miễn năm đầuPhí thường niên: Classic 99.000đ
KienlongBankVisa ElitePhí ngoại tệ 0,5% · Phòng chờ 4 lượt/năm, hotline riêng, miễn phí năm đầuPhí thường niên: 1.999.000đ/năm
Nam A BankHappy LadyTích điểm đến 5% · Thời trang, mỹ phẩm, mua sắm; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đPhí thường niên: 990.000đ/năm
Nam A BankJCB PlatinumTích điểm đến 5% · Ăn uống, nhà hàng (MCC 5812/5813); tối đa 500.000 điểm/thángPhí thường niên: 990.000đ/năm
Nam A BankJCB Platinum Happy GolfGolf miễn phí không giới hạn · 1 lượt golf (phí sân, caddy) mỗi 150 triệu chi tiêu/kỳ, 67 sânPhí thường niên: 1.999.000đ/năm
Nam A BankVisa FIFA World CupTích điểm đến 5% · Phiên bản FIFA của Visa Platinum; du lịch, hàng không, khách sạnPhí thường niên: 990.000đ/năm
Nam A BankVisa PlatinumTích điểm đến 5% · Du lịch, hàng không, khách sạn; tối đa 500.000 điểm/tháng, 1 điểm = 1đPhí thường niên: 990.000đ/năm
Nam A BankHappy Card PlatinumLãi suất từ 12,99%/năm · Thẻ nội địa có tài sản bảo đảm, hạn mức đến 1 tỷ đồngPhí thường niên: 999.000đ/năm thẻ chính
PVcomBankPremier PlatinumHoàn đến 10% · Tối đa 1,2 triệu đồng/kỳ sao kê, dành cho Hội viên Ngân hàng ưu tiênPhí thường niên: 950.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3
PVcomBankPremier WorldHoàn đến 12% · Tối đa 2 triệu đồng/kỳ sao kê, hạn mức tới 1,5 tỷ đồngPhí thường niên: 1.200.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3
Public BankVisa SignatureHoàn 6% ẩm thực, du lịch · Tối đa 300.000đ/kỳ khi chi từ 5 triệu/kỳ sao kê; chi tiêu khác 0,5%Phí thường niên: 2.000.000đ/năm
VietBankVisa LuxuryPhòng chờ không giới hạn · Khi chi tiêu từ 100 triệu/quý; 1–2 lượt ở mức thấp hơnPhí thường niên: 950.000đ/năm
WooriVV PremiumTích điểm 10% · Golf, làm đẹp, ăn uống, khách sạn; 0,5% lĩnh vực còn lạiPhí thường niên: 3.000.000đ/năm, thẻ phụ miễn phí
SHBVisa PlatinumPhòng chờ SHB First Club không giới hạn · Nội Bài, chủ thẻ chính + 1 khách; thêm lounge quốc nội theo chi tiêuPhí thường niên: 999.000đ/năm
SHBVisa Platinum StarPhòng chờ SHB First Club không giới hạn · Cùng chính sách lounge và biểu phí với Visa PlatinumPhí thường niên: 999.000đ/năm