Tra cứu thẻ & đặc quyền

Chọn thẻ theo nhu cầu

Thẻ tín dụng hoàn tiền (cashback) tốt nhất 2026

Danh sách thẻ tín dụng hoàn tiền của các ngân hàng Việt Nam: mức hoàn, trần hoàn mỗi kỳ, phí thường niên — lấy từ thể lệ chính thức. Hiện có 126 thẻ của 32 ngân hàng, đối chiếu 03/10/2026.

Thẻ VPBank StepUp MastercardVPBankStepUp MastercardĐến 15% · Hoàn chi tiêu online, trần tới 1,5 triệu/kỳPhí thường niên: 499.000đ/nămThẻ VPBank Diamond World Lady MastercardVPBankDiamond World Lady MastercardĐến 10% · Bản World dành cho nữ, cùng phí và mức hoànPhí thường niên: 1.199.000đ/nămThẻ VPBank Diamond World MastercardVPBankDiamond World MastercardĐến 10% · Hoàn ăn uống, thời trang cho khách DiamondPhí thường niên: 1.199.000đ/nămThẻ VPBank MWG MastercardVPBankMWG MastercardHoàn 10% tại MWG · TGDĐ, Điện Máy Xanh, BHX…; trần 300.000đ/kỳ sao kêThẻ VPBank S Rewards MastercardVPBankS Rewards MastercardHoàn 12% xu Shopee · Shopee & ShopeeFood; tối đa 400.000 xu/thángThẻ VPBank Z JCBVPBankZ JCBHoàn 15% · Ăn uống, giải trí, gọi xe; tối đa 1.000.000đ/kỳPhí thường niên: 399.000đ/nămThẻ HSBC Cash BackHSBCCash BackĐến 1% · Y tế và giáo dụcThẻ HSBC Live+HSBCLive+Đến 1% · Giải tríThẻ Techcombank Visa SignatureTechcombankVisa SignatureĐến 10% · Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí thường niên: 1.499.000đ/nămThẻ Techcombank Priority Visa SignatureTechcombankPriority Visa SignatureĐến 10% · Hoàn tiền tại nhà hàng đối tác (danh sách chọn lọc)Phí thường niên: 1.499.000đ/nămThẻ UOB OneUOBOneHoàn 10% · Grab & vận tải; trần 600.000đ/kỳ sao kêPhí thường niên: 1.200.000đ/năm chưa gồm VAT, miễn năm đầuThẻ Standard Chartered Simply CashStandard CharteredSimply CashĐến 1% · Hoàn tiền cho giao dịch hợp lệPhí thường niên: 1.000.000đ/nămThẻ Shinhan 365 Cashback PlatinumShinhan365 Cashback PlatinumHoàn 10% siêu thị · 12% nếu có thêm thẻ ghi nợ Be-SAFE · trần 400.000đ/kỳ · POSPhí thường niên: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Visa Cash Back PlatinumShinhanVisa Cash Back Platinum5% ăn uống cuối tuần · Thứ Bảy, Chủ nhật · trần 300.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí thường niên: 1.100.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Visa Cash Back GoldShinhanVisa Cash Back Gold5% ăn uống cuối tuần · Thứ Bảy, Chủ nhật · trần 200.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí thường niên: 550.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Visa Cash Back ClassicShinhanVisa Cash Back Classic5% ăn uống cuối tuần · Thứ Bảy, Chủ nhật · trần 100.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí thường niên: 350.000đ/năm đã gồm VATThẻ Shinhan Visa PWM PlatinumShinhanVisa PWM PlatinumHoàn 15% ở nước ngoài · Quẹt POS ngoại tệ · trần 500.000đ/kỳ · cần chi ≥10 triệu/kỳPhí thường niên: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụThẻ Shinhan Visa E-CardShinhanVisa E-Card5% online cuối tuần · 1.000đ mỗi 20.000đ online T7–CN, trần 300.000đ/thángPhí thường niên: 429.000đ/năm đã gồm VATThẻ BIDV JCB UltimateBIDVJCB Ultimate800.000đ · Hoàn tiền qua BIDV SmartBanking khi doanh số ≥10 triệu/thángPhí thường niên: 1.500.000đ/nămThẻ BIDV Visa FlexiBIDVVisa FlexiHoàn 2% ăn uống, TMĐT · KH nhận lương qua BIDV, chi từ 3 triệu/tháng, trần 400.000đPhí thường niên: 300.000đ/năm, không chịu VATThẻ BIDV Visa Cashback OnlineBIDVVisa Cashback OnlineHoàn 6% Shopee, TikTok · Chi từ 10 triệu/tháng · 3% online khác · trần 500.000đ/thángPhí thường niên: 1.000.000đ/năm, không chịu VATThẻ BIDV Visa Cashback 360BIDVVisa Cashback 360Hoàn 10% siêu thị · Khi chi siêu thị trên 10 triệu/tháng · 2% y tế, giáo dụcPhí thường niên: 1.000.000đ/năm, không chịu VATThẻ Eximbank JCB Platinum Travel CashbackEximbankJCB Platinum Travel CashbackHoàn 1% tại Nhật · 0,5% mọi chi tiêu nước ngoài khácPhí thường niên: 1.200.000đ/nămThẻ Eximbank JCB UltimateEximbankJCB UltimateHoàn 10% tại Nhật · 5% nước ngoài & ăn uống VN · 3% online · trần 1 triệu/thángPhí thường niên: 2.000.000đ/năm từ 01/07/2025Thẻ HDBank Priority Visa SignatureHDBankPriority Visa SignatureHoàn 15% · TTTM, thời trang, miễn thuế; trần 500.000đ/thángPhí thường niên: 1.900.000đ/năm đã gồm VAT, miễn năm đầuThẻ HDBank Vietjet PlatinumHDBankVietjet PlatinumHoàn 10% vé Vietjet · Mua online trên web/app Vietjet; trần 500.000đ/thángPhí thường niên: 990.000đ/năm, miễn năm đầuThẻ LPBank JCB UltimateLPBankJCB UltimateHoàn 15% · Bảo hiểm, y tế, giáo dục · tối đa 800.000đ/kỳ khi chi ≥8 triệuPhí thường niên: 1.499.000đ/năm chưa VATThẻ MB Visa Platinum PriorityMBVisa Platinum PriorityHoàn 10% · Du lịch & POS nước ngoài, trần 500.000đ/kỳPhí thường niên: 399.000đ/năm từ năm thứ 2Thẻ MB Visa Signature (gồm MB Priority Visa Signature)MBVisa Signature (gồm MB Priority Visa Signature)Đến 10% · Tự chọn ngành hoàn, tổng tới 800.000đ/kỳPhí thường niên: 1.299.000đ/năm từ năm thứ 2Thẻ Sacombank JCB UltimateSacombankJCB UltimateĐến 20% · Hoàn ăn uống 20% tại Nhật, 15% nước ngoài, 10% trong nướcPhí thường niên: 1.699.000đ/năm thẻ chínhThẻ Sacombank Visa Bạch Kim Hoàn TiềnSacombankVisa Bạch Kim Hoàn TiềnĐến 16,8% · Hoàn 16,8% di chuyển, 6,8% siêu thị, trần 680.000đ/kỳPhí thường niên: 599.000đ/năm thẻ chínhThẻ Sacombank Visa PlatinumSacombankVisa PlatinumHoàn 10% · Tại Decathlon, Vinamilk, Xanh SM · tối đa 300.000đ/kỳPhí thường niên: 599.000đ/năm thẻ chínhThẻ TPBank World MastercardTPBankWorld MastercardHoàn 8% · Y tế – giáo dục · tối đa 3.000.000đ/kỳ khi chi ≥150 triệuPhí thường niên: 999.000đ/năm phí quản lý hạn mức thẻThẻ VIB One Card – GoldVIBOne Card – GoldHoàn 3% · 1 danh mục tự chọn · trần 500.000đ/kỳPhí thường niên: 999.000đ/nămThẻ VIB One Card – PlatinumVIBOne Card – PlatinumHoàn 6% · 2 danh mục tự chọn · trần 1.000.000đ/kỳPhí thường niên: 1.999.000đ/nămThẻ VIB One Card – SignatureVIBOne Card – SignatureHoàn 9% · 3 danh mục tự chọn · trần 1.500.000đ/kỳPhí thường niên: 2.999.000đ/nămThẻ VIB Cash Back MastercardVIBCash Back MastercardHoàn tới 10% · 1 nhóm tự chọn; trần 2.000.000 điểm/kỳ sao kêPhí thường niên: 899.000đ/năm thẻ chínhThẻ OCB Mastercard World 2In1OCBMastercard World 2In1Hoàn 10% ẩm thực · Du lịch 5%, tổng hoàn tối đa 5 triệu/thángPhí thường niên: 1.999.000đ/nămThẻ OCB iGEN Mastercard PlatinumOCBiGEN Mastercard PlatinumHoàn 12% Shopee · Cả TikTok Shop, tối đa 700.000đ/tháng khi chi ≥30 triệuPhí thường niên: 999.000đ/nămThẻ OCB Doctor Mastercard PlatinumOCBDoctor Mastercard PlatinumHoàn 15% y tế · Bệnh viện, nhà thuốc, bảo hiểm · tối đa 300.000đ/nhóm/thángPhí thường niên: 999.000đ/nămThẻ OCB Mastercard PlatinumOCBMastercard PlatinumHoàn 15% công nghệ · TGDĐ, Điện Máy Xanh, FPT Shop… tối đa 1,2 triệu/thángPhí thường niên: 999.000đ/nămThẻ OCB Mastercard LifestyleOCBMastercard LifestyleHoàn 15% giải trí · Phim, nhạc, Ticketbox · tối đa 1,2 triệu/tháng khi chi ≥30trPhí thường niên: 399.000đ/nămThẻ OCB JCB PlatinumOCBJCB PlatinumHoàn 15% sức khỏe · Y tế và bảo hiểm, mỗi nhóm tối đa 300.000đ/thángPhí thường niên: 999.000đ/nămThẻ BIDV JCB Well-beingBIDVJCB Well-beingĐến 10% y tế · Hoàn 10% y tế, 6% bảo hiểm & thời trang, trần 400.000đ/thángPhí thường niên: 799.000đ/nămThẻ Eximbank One World MastercardEximbankOne World MastercardĐến 10% nước ngoài · Hoàn tiền POS nước ngoài; ăn uống 5%, du lịch 3%; tối đa 1 triệu/thángPhí thường niên: 1.500.000đ/nămThẻ Eximbank Priority Visa SignatureEximbankPriority Visa SignatureBảo hiểm du lịch 12 tỷ · Tặng gói bảo hiểm du lịch; hoàn 10% nước ngoài, 5% ăn uống trong nướcPhí thường niên: Năm 1 miễn phí, từ năm 2: 2.000.000đ/nămThẻ HDBank EZCard (Visa Gold)HDBankEZCard (Visa Gold)Đến 10% online · Hoàn tiền chi tiêu online; ăn uống đến 8%, tối đa 7,2 triệu đồng/nămPhí thường niên: 440.000đ/nămThẻ HDBank JCB UltimateHDBankJCB UltimateĐến 20% tại Nhật · Hoàn tiền chi tiêu tại Nhật Bản; tổng hoàn đến 14,4 triệu đồng/nămPhí thường niên: 2.000.000đ/nămThẻ HDBank ePass 3in1HDBankePass 3in1Đến 10% phí ePass · Hoàn tiền thanh toán thu phí không dừng ePass; đến 6 triệu đồng/nămPhí thường niên: 440.000đ/năm cho bộ 3 thẻThẻ MB Visa InfiniteMBVisa InfiniteMiễn phí chuyển đổi ngoại tệ · Phí chuyển đổi ngoại tệ 0%, chỉ thu phí xử lý GD nước ngoài 1%Phí thường niên: Miễn phí năm đầuThẻ MB JCBMBJCBHoàn 10% tiện lợi & xe công nghệ · Circle K, GS25, 7-Eleven và Grab, Xanh SM, Be; tối đa 100.000đ/thángPhí thường niên: Miễn phí năm đầuThẻ MB JCB PlatinumMBJCB PlatinumHoàn 10% Shopee & TikTok Shop · Tối đa 500.000đ/kỳ sao kê khi mỗi sàn chi từ 2.000.000đ/kỳPhí thường niên: Miễn phí năm đầuThẻ MB JCB UltimateMBJCB UltimateHoàn 10% giáo dục, y tế, bảo hiểm · Tối đa 800.000đ/kỳ sao kê (riêng bảo hiểm tối đa 400.000đ)Phí thường niên: Miễn phí năm đầuThẻ MB Mastercard PlatinumMBMastercard PlatinumHoàn 5% theo gói tự chọn · 3 gói Hàng ngày / Phong cách sống / Du lịch, đổi gói miễn phí 1 lần/kỳPhí thường niên: Miễn phí năm đầuThẻ MB VisaMBVisaHoàn 3% ăn uống, 5% online ngày đôi · Tối đa 300.000đ/thẻ/kỳ sao kê; x1,5 vào kỳ sao kê tháng sinh nhậtPhí thường niên: Miễn phí năm đầuThẻ MSB Mastercard FamilyMSBMastercard FamilyĐến 30% · Hoàn tiền gym, spa, giáo dục, sách, nghệ thuật; 5% siêu thịPhí thường niên: 899.000đ/nămThẻ MSB Mastercard Green WorldMSBMastercard Green WorldHoàn đến 24 triệu/năm · 5% hàng không, Xanh SM, điện máy; 100% vé MetroPhí thường niên: 1.699.000đ/nămThẻ MSB Mastercard World EliteMSBMastercard World EliteHoàn 10%, đến 36 triệu/năm · Du lịch, ẩm thực khách sạn, hàng hiệu; phòng chờ không giới hạnPhí thường niên: 15.000.000đ/nămThẻ MSB Mastercard mDigiMSBMastercard mDigiĐến 20% · Tự chọn 1 danh mục: ăn uống, du lịch hoặc sản phẩm sốPhí thường niên: 399.000đ/nămThẻ MSB Visa OnlineMSBVisa OnlineHoàn 10% online · Shopee, Lazada, TikTok và vé phim CGV, Lotte, Galaxy…Phí thường niên: 399.000đ/nămThẻ MSB Visa SignatureMSBVisa SignatureHoàn 10%, đến 12 triệu/năm · Ẩm thực, giáo dục, y tế, bảo hiểm khi chi ≥15 triệu/kỳPhí thường niên: 1.499.000đ/nămThẻ MSB Visa TravelMSBVisa TravelHoàn 6% du lịch · Vé máy bay, khách sạn, Grab/Be, duty free; đến 7,2 triệu/nămPhí thường niên: 599.000đ/nămThẻ Sacombank Platinum American ExpressSacombankPlatinum American ExpressĐến 20% vé máy bay · Hoàn tiền vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch; tối đa 12 triệu/nămPhí thường niên: 599.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phíThẻ SeABank Visa SignatureSeABankVisa SignatureHoàn 10% y tế · 10% thuốc/bệnh viện, 5% spa, 3% khách sạn, 0,5% ăn uốngPhí thường niên: 3.300.000đ/nămThẻ SeABank BRG EliteSeABankBRG EliteHoàn 1% tại BRG · 1% khi thanh toán tại BRG qua POS SeABank, 0,2% giao dịch khácPhí thường niên: 330.000đ/nămThẻ SeABank SeA-EasySeABankSeA-EasyHoàn 8% online · 8% khi mua trực tuyến tại Shopee, iTunes, Amazon, AliExpressPhí thường niên: 440.000đ/nămThẻ SeABank Visa PlatinumSeABankVisa PlatinumHoàn 3% POS ngoại tệ · 3% khi quẹt POS bằng ngoại tệ, 0,3% không giới hạn giao dịch khácPhí thường niên: 990.000đ/nămThẻ SeABank SeALady CashbackSeABankSeALady CashbackĐến 2% · 0,2% VND, 0,4% ngoại tệ; nhân 5 ngày 8/3, 20/10, sinh nhật, spaPhí thường niên: 495.000đ/nămThẻ TPBank Mastercard FestTPBankMastercard FestHoàn 5% chi tiêu online · Tối đa 200.000đ/tháng; tổng hoàn mọi khoản tới 400.000đ/thángPhí thường niên: Phí thường niên 0đThẻ TPBank EVO VisaTPBankEVO VisaĐến 10% chi tiêu online · Tối đa 500.000đ/kỳ sao kê, tỷ lệ theo tổng chi tiêu trong kỳPhí thường niên: Phí thường niên 0đThẻ TPBank JCB CashBackTPBankJCB CashBackHoàn 6% ẩm thực · Tối đa 300.000đ/tháng; cộng mọi khoản tới 600.000đ/thángPhí thường niên: Phí thường niên 0đThẻ TPBank Visa GoldTPBankVisa GoldHoàn 6% ẩm thực cuối tuần · Thứ 7, Chủ nhật; tối đa 600.000đ/tháng, 7,2 triệu/nămPhí thường niên: Phí thường niên 0đThẻ TPBank Visa PlatinumTPBankVisa PlatinumHoàn 10% thời trang, gym · Uniqlo, H&M, Muji, Zara, California, Elite, MBS; tối đa 400.000đ/thángPhí thường niên: Phí thường niên 0đThẻ Techcombank Visa InfiniteTechcombankVisa InfinitePhòng chờ không giới hạn · Hơn 1.500 phòng chờ toàn cầu, kèm 1 người thân mỗi lượtPhí thường niên: 25.000.000đ/năm thẻ chínhThẻ VIB Max CardVIBMax CardĐến 10% · Hoàn 10% danh mục tự chọn với gói Elite; Starter 0,5%Phí thường niên: Thẻ Starter 0đ. Gói Plus 300.000đ, Pro 500.000đ, Elite 1.000.000đ mỗi 3 kỳ sao kêThẻ VIB Family LinkVIBFamily LinkĐến 10% · Giáo dục, y tế hoặc bảo hiểm, tỷ lệ tăng theo chi tiêu kỳPhí thường niên: 899.000đ/nămThẻ VIB Ivy CardVIBIvy CardHoàn 1% · 0,5% khi chi tiêu cộng 0,5% khi thanh toán dư nợPhí thường niên: Miễn phí năm đầuThẻ VIB LazCardVIBLazCardĐến 6% online · 6% mua sắm online nước ngoài, 3% online trong nướcPhí thường niên: 599.000đ/nămThẻ VIB Online Plus 2in1VIBOnline Plus 2in1Đến 5% online · 5% online nước ngoài, 3% online trong nướcPhí thường niên: 599.000đ/nămThẻ VIB Super CardVIBSuper CardĐến 15% · Giao dịch ngoại tệ; ẩm thực, du lịch, mua sắm 10% (chọn 1)Phí thường niên: 999.000đ/nămThẻ Vietcombank American ExpressVietcombankAmerican ExpressHoàn 0,8% không giới hạn · Hạng Vàng hoàn 0,8%, hạng Xanh 0,6% mọi chi tiêu, không trần hoànPhí thường niên: 400.000đ/nămThẻ Vietcombank Cashplus Platinum American ExpressVietcombankCashplus Platinum American ExpressHoàn 1,5% chi tiêu nước ngoài · Không trần với giao dịch ngoại tệ ở nước ngoài; 0,5% giao dịch còn lạiPhí thường niên: 800.000đ/nămThẻ Vietcombank JCB PlatinumVietcombankJCB PlatinumHoàn 5% nhà hàng, siêu thị · Tối đa 300.000đ/kỳ sao kê tại nhà hàng, siêu thị; 0,2% giao dịch khácPhí thường niên: 800.000đ/nămThẻ Vietcombank Mastercard WorldVietcombankMastercard WorldHoàn 5% ăn uống/du lịch nước ngoài · 0,5% giao dịch khác; tổng hoàn tối đa 800.000đ/kỳ sao kêPhí thường niên: 800.000đ/nămThẻ Vietcombank Visa PlatinumVietcombankVisa PlatinumHoàn 0,5% mọi chi tiêu · Tối đa 1.500.000đ/kỳ sao kê, xét hàng tháng từ 21/07/2026Phí thường niên: 800.000đ/nămThẻ Vietcombank Visa SnackVietcombankVisa SnackHoàn 0,3% tại MoMo · 0,2% giao dịch khác; trần 2.000.000đ/kỳ sao kê; mở thẻ 100% trên MoMoPhí thường niên: 400.000đ/nămThẻ VietinBank Mastercard Platinum Cashback (thẻ ảo)VietinBankMastercard Platinum Cashback (thẻ ảo)Hoàn 0,5% · Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026Phí thường niên: 599.000đ/nămThẻ VietinBank Mastercard Platinum CashbackVietinBankMastercard Platinum CashbackHoàn 0,5% · Chi tiêu 3–10 triệu/tháng, tối đa 100.000đ/tháng, đến 31/12/2026Phí thường niên: 599.000đ/nămThẻ VietinBank Visa Platinum CashbackVietinBankVisa Platinum CashbackĐến 6% · Siêu thị 6%, online 3%, bảo hiểm 5%; tối đa 350.000đ/thángPhí thường niên: 899.000đ/nămThẻ VietinBank Visa SignatureVietinBankVisa SignatureHoàn đến 10% · Y tế, giáo dục 10%; golf 5%; tối đa 800.000đ/thángPhí thường niên: 2.500.000đ/nămThẻ ABBANK Visa PriorityABBANKVisa PriorityHoàn 5% mọi chi tiêu · Tối đa 100.000đ/giao dịch và 1.000.000đ/kỳ sao kêPhí thường niên: 1.299.000đ/nămThẻ ABBANK Visa CashbackABBANKVisa CashbackHoàn đến 5% · 5% cho khách hàng ưu tiên, 2% khách hàng thường, mọi danh mụcPhí thường niên: 799.000đ/nămThẻ ABBANK Visa TravelABBANKVisa TravelHoàn 5% du lịch · Vé máy bay, khách sạn theo danh mục mã ngành của ABBANKPhí thường niên: 699.000đ/nămThẻ Agribank Lộc ViệtAgribankLộc ViệtHoàn đến 8% · Hoàn tiền tối đa 600.000đ/thẻ/tháng, chương trình đến 30/11/2026Phí thường niên: 150.000đ/thẻ/năm, miễn phí năm đầuThẻ BVBank NAPAS shopONBVBankNAPAS shopONHoàn 5% mua sắm online · Tối đa 200.000đ/tháng và 2.400.000đ/năm, trả dưới dạng điểm thưởngPhí thường niên: 499.000đ/nămThẻ Bac A Bank MasterCard Cashback PlatinumBac A BankMasterCard Cashback PlatinumHoàn đến 5% online · Tối đa 500.000đ/kỳ; 0,1% tại POS; bảo hiểm du lịch đến 11,5 tỷ đồngPhí thường niên: 700.000đ/năm thẻ chínhThẻ Bac A Bank MasterCard Rewards GoldBac A BankMasterCard Rewards GoldHoàn đến 15% TH truemart · Tích điểm không giới hạn, đổi quà hoặc hoàn phí thường niênPhí thường niên: 300.000đ/năm thẻ chínhThẻ CIMB REVICIMBREVIHoàn đến 20%, tối đa 500.000đ/tháng · Q4/2026, 5 danh mục: di chuyển, siêu thị, online, du lịch, gói định kỳPhí thường niên: 300.000đ/nămThẻ CIMB OCTO PreferredCIMBOCTO PreferredHoàn 20%, đến 24 triệu/năm · Tối đa 1–2 triệu/tháng tùy mức chi; miễn phí thường niên trọn đờiPhí thường niên: Miễn phí thường niên khi duy trì là khách hàng ưu tiên trên ngân hàng sốThẻ Home Credit VisaHome CreditVisaHoàn 10% · Chọn 1 trong 5 gói, tối đa 300.000đ/kỳ sao kêPhí thường niên: Miễn phí thường niên và phí phát hànhThẻ KienlongBank JCB UltimateKienlongBankJCB UltimateHoàn 10% ẩm thực, y tế, giáo dục · Tối đa 1.000.000đ/tháng/thẻ chính; mua nhà hoàn 0,6%Thẻ Lotte Finance Visa The LOTTELotte FinanceVisa The LOTTEĐến 4% tại LOTTE · Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.000.000 điểm/kỳ sao kêPhí thường niên: 499.000đ/nămThẻ Lotte Finance Visa The LOTTE PremiumLotte FinanceVisa The LOTTE PremiumĐến 5% tại LOTTE · Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.500.000 điểm/kỳ sao kêPhí thường niên: 1.000.000đ/nămThẻ Lotte Finance Visa for LadyLotte FinanceVisa for LadyĐến 7% siêu thị · Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.300.000đ/thángPhí thường niên: 499.000đ/nămThẻ Lotte Finance Visa for ManLotte FinanceVisa for ManĐến 7% ẩm thực · Tích điểm đổi tiền 1:1, tối đa 3.300.000đ/thángPhí thường niên: 499.000đ/nămThẻ Lotte Finance Visa for YoungLotte FinanceVisa for YoungĐến 20% giải trí · Miễn phí thường niên trọn đời, tối đa 1.600.000đ/thángPhí thường niên: Miễn phí thường niên thẻ chính và thẻ phụThẻ Lotte Finance LOTTE Mart VisaLotte FinanceLOTTE Mart VisaĐến 7% LOTTE Mart · Hoàn tiền tối đa 210.000đ/tháng khi tháng trước chi từ 3 triệuPhí thường niên: 200.000đ/nămThẻ Nam A Bank Mastercard StandardNam A BankMastercard StandardMiễn phí năm khi chi 25 triệu · Phí 330.000đ/năm; hoàn phí năm đầu khi chi 3 triệu trong 45 ngàyPhí thường niên: 330.000đ/nămThẻ PVcomBank HomePVcomBankHomeHoàn 10% hóa đơn tiện ích · Thẻ mở online 5 phút cho chủ hóa đơn điện, miễn phí trọn đờiPhí thường niên: Miễn phí thường niên thẻ chính trọn đờiThẻ PVcomBank Premier PlatinumPVcomBankPremier PlatinumHoàn đến 10% · Tối đa 1,2 triệu đồng/kỳ sao kê, dành cho Hội viên Ngân hàng ưu tiênPhí thường niên: 950.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3Thẻ PVcomBank Premier WorldPVcomBankPremier WorldHoàn đến 12% · Tối đa 2 triệu đồng/kỳ sao kê, hạn mức tới 1,5 tỷ đồngPhí thường niên: 1.200.000đ/năm thẻ chính từ năm thứ 3Thẻ PVcomBank CashbackPVcomBankCashbackĐến 10% · Hóa đơn tiện ích, bảo hiểm, giáo dục; siêu thị 3%; trần 600.000đ/kỳPhí thường niên: 699.000đ/năm thẻ chínhThẻ PVcomBank EduPlusPVcomBankEduPlusĐến 10% · Y tế, bảo hiểm, tiện ích; trần 1 triệu đồng/kỳ; cho ngành giáo dụcPhí thường niên: 899.000đ/năm thẻ chínhThẻ PVcomBank HealthPlusPVcomBankHealthPlusĐến 10% · Bảo hiểm, tiện ích, giáo dục; trần 1 triệu đồng/kỳ; cho ngành y tếPhí thường niên: 899.000đ/năm thẻ chínhThẻ Public Bank Visa Bạch Kim (Platinum)Public BankVisa Bạch Kim (Platinum)Hoàn 0,2% không giới hạn · Mọi chi tiêu mua sắm, không yêu cầu tối thiểu, không trầnPhí thường niên: 800.000đ/nămThẻ Public Bank Visa SignaturePublic BankVisa SignatureHoàn 6% ẩm thực, du lịch · Tối đa 300.000đ/kỳ khi chi từ 5 triệu/kỳ sao kê; chi tiêu khác 0,5%Phí thường niên: 2.000.000đ/nămThẻ Public Bank Visa Vàng (Gold)Public BankVisa Vàng (Gold)Hoàn 0,1% không giới hạn · Mọi chi tiêu mua sắm, không yêu cầu tối thiểu, không trầnPhí thường niên: 400.000đ/nămThẻ VietABank VAB VISA ezDailyVietABankVAB VISA ezDailyMiễn phí trọn đời · Thẻ tín dụng điện tử, không phí phát hành và thường niênPhí thường niên: Miễn phí trọn đời, không phí phát hànhThẻ OCB Bamboo AirwaysOCBBamboo AirwaysHoàn 10% vé Bamboo · Hoàn 10% vé Bamboo Airways, 5% khách sạn và đại lý du lịch, đến 6/2027Phí thường niên: 999.000đ/năm thẻ chính, thẻ phụ miễn phíThẻ SHB FCB MastercardSHBFCB MastercardHoàn 8% chi tiêu thể thao · Tối đa 600.000đ/kỳ sao kê; thời trang và online hoàn 2%Phí thường niên: 499.000đ/nămThẻ SHB Mastercard CashbackSHBMastercard CashbackHoàn đến 10% nhóm chi tiêu tự chọn · 5% nếu chi <50 triệu/kỳ, 10% nếu ≥50 triệu/kỳ; 5 nhóm ngànhPhí thường niên: 799.000đ/nămThẻ VPBank Lady MasterCardVPBankLady MasterCardHoàn 15% bảo hiểm, giáo dục, làm đẹp · Khi chi từ 15 triệu/kỳ sao kê; dưới 15 triệu hoàn 7,5%; siêu thị 5%Phí thường niên: 499.000đ/nămThẻ VPBank Platinum CashbackVPBankPlatinum CashbackHoàn tiền bậc thang đến 1,5% · 0,3% dưới 30 triệu → 0,5% → 1% → 1,5% phần từ 120 triệu/kỳ sao kêPhí thường niên: 899.000đ/nămThẻ VPBank Titanium CashbackVPBankTitanium CashbackHoàn tiền bậc thang đến 1,5% · 0,3% dưới 15 triệu → 0,5% → 1% → 1,5% phần từ 60 triệu/kỳ sao kêPhí thường niên: 499.000đ/nămThẻ VPBank UnionPay FreeWaysVPBankUnionPay FreeWaysHoàn 4% quốc tế, 3% ăn uống và du lịch · Tối đa 500.000đ/kỳ sao kê mỗi nhóm; chi tiêu khác hoàn 0,1%Phí thường niên: 499.000đ/nămThẻ VPBank CommCredit MastercardVPBankCommCredit MastercardPhí ngoại tệ, rút tiền mặt chỉ 1% · Thẻ cho hộ kinh doanh; thể lệ hoàn 12% đã hết hạn 14/07/2026

Danh sách lọc tự động từ dữ liệu đã đối chiếu nguồn chính thức; quyền lợi có điều kiện và có thể thay đổi.